burner

burner /'bə:nə/
  • danh từ
    • người đốt, người nung ((thường) trong từ ghép)
      • a brick burner: người nung gạch
    • đèn
      • an oil burner: đèn dầu
      • blowpipe burner: đèn xì
    • mỏ đèn

 bộ xóa
 buồng đốt
  • blast burner: buồng đốt nổ
  • external-mix oil burner: buồng đốt trộn nhiên liệu ngoài
  • induced-draft burner: buồng đốt hút gió
  • induced-draft burner: buồng đốt quạt gió
  • induced-draught burner: buồng đốt hút gió
  • induced-draught burner: buồng đốt quạt gió
  • oil burner: buồng đốt dầu
  • over burner air: không khí qua buồng đốt
  • venturi type gas burner: buồng đốt khí kiểu venturi
  •  buồng lửa
     đèn khí
  • acetylene burner: đèn khí axetylen
  • bat's wing burner: đèn khí cánh dơi
  • burner head: miệng đốt đèn khí
  • burner head: dầu đốt đèn khí
  • burner mouth: miệng đốt đèn khí
  • fish tail burner: đèn khí đuôi cá
  • let burner: đèn khí phun
  • neat gas burner: đèn khí nguyên chất
  • ring type gas burner: đèn khí kiểu vòng
  •  đèn xì
  • Bunsen burner: đèn xì Bunsen
  • burner flame cone: lưới (lửa) của đèn xì
  • vaporizing burner: đèn xì làm hóa hơi
  •  lò
  • Meker burner: lò đốt Meker
  • aspirating burner: lò đốt
  • burner block: gạch nung lò
  • burner block: gạch đốt lò
  • burner liner: lớp lát lò đốt
  • burner throat: cổ lò
  • burner wall tube: ống thành lò
  • burner wall tube: ống vách lò
  • duplex burner: lò kép
  • internal burner: lò đốt trong
  • lime burner: lò nung vôi
  • low-pressure burner: lò đốt áp suất thấp
  • low-pressure gas burner: lò đốt ga áp suất thấp
  • main burner: lò đốt chính
  • oil burner: lò đốt dầu
  • oil burner: lò đốt bằng dầu
  • piccolo burner: lò đốt picolo
  • pipe burner: lò ống
  • pressure jet oil burner: lò đốt tia dầu có áp
  • pulverized coal burner: lò đốt than cám
  • pyrite burner: lò pirit
  • refuse burner: lò đốt rác
  • revolving burner: lò quay
  • sleeve type vaporizing burner: lò khí hóa kiểu tay áo
  • start-up burner: lò đốt khởi động
  • steam jet burner: lò đốt phun hơi
  • sulfur burner: lò đốt lưu huỳnh
  • tangential burner: lò tiếp xúc
  • target impact burner: lò đốt kiểu mặt tiếp xúc
  • tile burner: lò nung gạch lát
  • tile burner: lò nung ngói
  • treble jet burner: lò sưởi ba cửa
  • tunnel burner: lò hầm
  • velocity burner: lò đốt nhanh
  • vortex burner: lò đốt xoáy
  •  lò đốt
    Giải thích EN: A furnace in which sulfur or sulfide ore is burned to produce sulfur dioxide and other gases.
    Giải thích VN: Một lò cao trong đó quặng sulfur hay sulfide đựoc nung để tao ra sulfur dioxide hay khí khác.
  • Meker burner: lò đốt Meker
  • burner liner: lớp lát lò đốt
  • internal burner: lò đốt trong
  • low-pressure burner: lò đốt áp suất thấp
  • low-pressure gas burner: lò đốt ga áp suất thấp
  • main burner: lò đốt chính
  • oil burner: lò đốt dầu
  • oil burner: lò đốt bằng dầu
  • piccolo burner: lò đốt picolo
  • pressure jet oil burner: lò đốt tia dầu có áp
  • pulverized coal burner: lò đốt than cám
  • refuse burner: lò đốt rác
  • start-up burner: lò đốt khởi động
  • steam jet burner: lò đốt phun hơi
  • sulfur burner: lò đốt lưu huỳnh
  • target impact burner: lò đốt kiểu mặt tiếp xúc
  • velocity burner: lò đốt nhanh
  • vortex burner: lò đốt xoáy
  •  mỏ đèn xì
     mỏ đốt
  • Bunsen burner: mỏ đốt Bunsen
  • acetylene burner: mỏ đốt dùng khí axetilen
  • burner block: mỏ đốt (thủy tinh, kính)
  • burner flame: ngọn lửa mỏ đốt
  • burner management system: hệ thống điều khiển mỏ đốt
  • burner tooth: vấu mỏ đốt
  • flat burner: mỏ đốt dẹt
  • flat-flame burner: mỏ đốt ngọn lửa phẳng
  • forced air burner: mỏ đốt không khí nén
  • gas atomizing oil burner: mỏ đốt dầu phun khí
  • gas burner: mỏ đốt dùng khí
  • gas mechanical atomizing burner: mỏ đốt dầu phun khí cơ học
  • gas range burner: mỏ đốt bếp ga
  • neat gas burner: mỏ đốt khí tự nhiên
  • oil burner: lò, mỏ đốt dầu nặng
  • oil burner: mỏ đốt mazut
  • oil burner: mỏ đốt dầu nặng
  • outlet port burner: mỏ đốt (có) nhánh
  • pilot burner: mỏ đốt mồi
  • pilot burner: mỏ đốt khí khởi động
  • pilot flame burner: mỏ đốt lửa mồi
  • power burner: mỏ đốt năng lượng
  • ring burner: mỏ đốt hình vòng
  • single-torch burner: mỏ đốt một ngọn
  • vaporizing burner: mỏ đốt bay hơi
  •  mỏ hàn
  • acetylene burner: mỏ hàn axetylen
  • blowpipe burner: mỏ hàn thổi
  • burner mixer: bộ trộn của mỏ hàn
  • burner nozzle: mỏ hàn hơi
  • diffusion burner: mỏ hàn khuếch tán
  • flameless burner: mỏ hàn không ngọn lửa
  • flat-flame burner: mỏ hàn ngọn lửa phẳng
  • gas burner: mỏ hàn xì
  • gas burner: mỏ hàn hơi
  • gas-and-black-oil burner: mỏ hàn hơi mazut
  • gun burner: mỏ hàn kiểu súng
  • ignition burner: mỏ hàn cháy
  • injector burner: mỏ hàn phun
  • jet sulfur burner: mỏ hàn xì tia lưu huỳnh
  • jet sulphur burner: mỏ hàn xì tia lưu huỳnh
  • neat flame burner: mỏ hàn có ngọn lửa
  • oxy-acetylene burner: mỏ hàn ôxi-axetilen
  • ring type gas burner: mỏ hàn xì kiểu vòng
  •  mỏ hàn hơi
  • gas-and-black-oil burner: mỏ hàn hơi mazut
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     bộ đốt
  • nozzle-mix gas burner: bộ đốt có vòi trộn khí
  • premix gas burner: loại bộ đốt trộn nhiên liệu trước
  • prom burner: bộ đốt prom
  • Lĩnh vực: toán & tin
     bộ phận cháy
    Lĩnh vực: điện
     đèn đốt
  • swirling flow burner: đèn đốt khí hỗn hợp
  •  vòi đốt
  • fuel burner: vòi đốt nhiên liệu
  • Lĩnh vực: xây dựng
     mỏ đốt Bunsen
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     mỏ xì

    Bunsen burner
     đèn Bunsen
    Fletcher radial burner
     mỏ đèn tròn Fletcher
    Smithell's burner
     đèn Smithell
    air-atomizing oil burner
     đèn dầu khí nén
    all gas burner
     đèn khí
    blast burner
     đèn khô
    blast burner
     đèn xì
    blow pipe burner
     đèn xì
    burner (lamp)
     đèn xì
    burner mouth
     dầu đốt đền khí

     sự đốt
     sự khét
     sự khô
     sự thiêu

    burner gas
     đèn khí

    o   lò; đèn khí; mỏ hàn

    §   acetylene burner : đèn khí axêtylen, mỏ hàn axêtylen

    §   all gas burner : đèn khí

    §   bat’s wing burner : đèn khí cánh dơi

    §   blast burner : đèn xì

    §   Busen burner : đèn Busen

    §   conversion burner : đèn trao đổi khí

    §   diffusion flame burner : đèn khí có ngọn lửa khuếch tán

    §   excess gas burner : đèn xì

    §   fish tail burner : đèn khí đuôi cá

    §   forced air burner : vòi đốt không khí nén

    §   gas burner : mỏ hàn xì

    §   gas atomizing oil burner : vòi đốt dầu phun khí

    §   gas mechanical atomi zing burner : vòi đốt dầu phun khí cơ học

    §   gun burner : mỏ hàn kiểu súng

    §   jet burner : đèn khí phun

    §   long flame burner : đèn ngọn lửa dài

    §   mantle burner : đèn măng sông

    §   Meker burner : đèn Maker

    §   naked burner : đèn trần

    §   neat flame burner : mỏ hàn có ngọn lửa

    §   neat gas burner : đèn khí nguyên chất, mỏ khí đốt tự nhiên

    §   nozzle mixing burner : mỏ đốt có vòi phun hỗn hợp

    §   oil burner : bếp dầu; buồng đốt dầu

    §   oxyacetylene burner : đèn oxi axêtylen

    §   pilot burner : mỏ đốt khí khởi động, mỏ đốt mồi

    §   pilot flame burner : mỏ đốt lửa mồi

    §   pipe burner : lò ống

    §   ported manifold type burner : đèn đa dạng

    §   powdered fuel burner : đèn dùng chất đốt dạng bột; mỏ phun nhiên liệu dạng bột

    §   power burner : đèn động lực

    §   pressure burner : đèn cao áp

    §   radiant burner : đèn phát quang, đèn bức xạ

    §   ribbon burner : đèn dải

    §   ring burner : đèn vòng, mỏ đốt hình vòng

    §   ring type gas burner : đèn khí kiểu vòng, mỏ hàn xì kiểu vòng

    §   rod burner : đèn hàn xì

    §   sealedburnerin burner : đèn gắn kín

    §   sleeve type vaporizing burner : lò khí hoá kiểu tay áo

    §   slot burner : mỏ phun kiểu khe

    §   star burner : đèn hình sao

    §   submerged combustion burner : đen xuyên nhập (trong khí)

    §   swirling flow burner : lò (dùng) dòng xoáy; đèn đốt bằng khí hỗn hợp

    §   tangential burner : lò tiếp xúc

    §   target impact burner : lò đốt kiểu mặt tiếp xúc

    §   test burner : đèn thí nghiệm

    §   tunnel burner : lò hầm

    §   vaporizing oil burner : đèn dầu bốc hơi

    §   velocity burner : lò đốt nhanh

    §   Venturi type gas burner : buồng đốt kiểu Venturi

    §   welding burner : đèn hàn

    §   yellow burner : đèn ngọn lửa vàng


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): burn, burner, burn, burning, burnt



    burner

    Từ điển WordNet

      n.

    • an apparatus for burning fuel (or refuse)

      a diesel engine is an oil burner

    • the heating elements of a stove or range on which pots and pans are placed for cooking

      the electric range had one large burner and three smaller one


    English Slang Dictionary

    1. a large piece of graffiti involving many colors, making it bright and colorful; it usually refers to whole-car productions on subways
    2. a gun