Từ điển Anh Việt
"burthen"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
burthen
burthen /'bə:dn/ (burthen) /'bə:ðən/
danh từ
gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to bend beneath the burden
: còng xuống vì gánh nặng
to be a burden to someone
: là gánh nặng cho ai
(hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu)
a ship of a thousand tons burden
: tàu sức chở một nghìn tấn
món chi tiêu bắt buộc
đoạn điệp (bài bát)
ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách)
beast of burden
súc vật thồ
(nghĩa bóng) thân trâu ngựa
ngoại động từ
chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to be burdened with debts
: nợ nần chồng chất
Xem thêm:
burden
,
weight
,
weight down
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
burthen
Từ điển WordNet
n.
a variant of `burden'
v.
weight down with a load;
burden
,
weight
,
weight down