
| Giải thích VN: Bình chứa kim loại được đổ đầy bằng các hạt than nhỏ dùng trong ống vi âm than. |
| Giải thích VN: Trong các giao diện người-máy bằng đồ họa, đây là một khả năng tự chọn có dạng hộp hội thoại thường dùng để thực hiện một lệnh, để chọn một khả năng khác, hoặc để mở một hộp hội thoại khác. |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: điện |
|
|
|
|
|
|
['bʌtn]
o chốt
- Hạt cacbua vonfam hình nón hoặc hình cầu dùng trong mũi khoan để khoan vào đá mềm hoặc đá cứng tuỳ theo hình dạng của hạt.
- Khối chốt vào sàn khoan và dùng để giữ mũi khoan trong khi vít cần khoan vào mũi khoan.
o núm, nút
§ assay button : nút thí nghiệm, nút thử
§ attendance button : nút điều khiển
§ call button : nút gọi
§ catch button : nút hãm
§ press button : nút ấn
§ starter button : nút khởi động
§ start-stop button : nút bật-tắt
§ button bit : mũi khoan
Loại mũi khoan xoay hình nón có các răng bằng cacbua vonfam trên mặt nón, thường dùng để khoan vào đá rắn hoặc để lấy mẫu lõi.
§ button hole : lỗ núm
Lỗ nhỏ trong ống khai thác để cho khí từ nhiên bốc từ ống lên.
§ button pole : cột núm
Phần kéo dài trên cột tháp nâng.
Xem thêm: push button, push, clitoris, clit, release
button noun
1 for fastening clothes
ADJ. bottom, top The top button of his shirt was undone. | coat, shirt, etc.
VERB + BUTTON do up, fasten | undo, unfasten | fumble with | lose My coat has lost a button. | rip off | sew on
BUTTON + VERB be missing, come off, pop (off) There was a button missing from his shirt. > Special page at CLOTHES
2 small switch
ADJ. on, start/starter | off, stop | control | fast forward, pause, play, rewind | alarm, panic She hit the alarm button as fast as she could. | mouse | self-destruct (often figurative)
VERB + BUTTON click (on) (computing), depress, hit, hold down, press, push Click the left mouse button twice. | keep your finger on | release, take your finger off
PHRASES at the touch of a button The remote control allows you to change channel at the touch of a button. > Special page at COMPUTER
n.
the elevator was operated by push buttons
the push beside the bed operated a buzzer at the desk
they passed out campaign buttons for their candidate
v.
button a shirt
button the dress