Từ điển Anh Việt
"buttonhole"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
buttonhole
buttonhole /'bʌtnhoul/
danh từ
khuyết áo
hoa cài ở khuyết áo
(nghĩa bóng) cái mồn nhỏ
ngoại động từ
thùa khuyết (áo)
níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm)
Xem thêm:
button hole
,
lobby
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
buttonhole
Từ điển WordNet
n.
a hole through which buttons are pushed;
button hole
v.
detain in conversation by or as if by holding on to the outer garments of; as for political or economic favors;
lobby