buttonhole

buttonhole /'bʌtnhoul/
  • danh từ
    • khuyết áo
    • hoa cài ở khuyết áo
    • (nghĩa bóng) cái mồn nhỏ
    • ngoại động từ
      • thùa khuyết (áo)
      • níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm)

    Xem thêm: button hole, lobby



    buttonhole

    Từ điển WordNet

      v.

    • detain in conversation by or as if by holding on to the outer garments of; as for political or economic favors; lobby