lobby

lobby /'lɔbi/
  • danh từ
    • hành lang
    • hành lang ở nghị viện
      • a lobby politician: kẻ hoạt động chính trị ở hành lang, kẻ hoạt động chính trị ở hậu trường
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện)
    • động từ
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện)
      • hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ

     hành lang
  • distributing lobby: hành lang phân phối
  • heated lobby: hành lang sưởi
  •  phòng đợi
     phòng đợi (ga)
     phòng giải lao
     phòng trước
     tiền phòng
     tiền sảnh

    fire lobby
     gian chống cháy
    fire lobby
     khu vực bị cháy
    ticket lobby
     phòng bán vé
    underground station lobby
     gian chính chờ tàu điện ngầm
    underground station lobby
     sảnh chờ tàu điện ngầm

     nhóm người vận động
     nhóm tạo lực

    Xem thêm: anteroom, antechamber, entrance hall, hall, foyer, vestibule, pressure group, third house, buttonhole



    lobby

    Từ điển Collocation

    lobby noun

    ADJ. powerful, strong a powerful anti-smoking lobby | mass | anti-abortion, anti-hunt, environmental, industrial, nuclear, political, etc.

    VERB + LOBBY mount, organize

    LOBBY + NOUN group

    PREP. ~ against Many groups have together mounted a lobby against cuts in hospitals. | ~ for Villagers have organized a lobby for improved local facilities.


    Từ điển WordNet

      v.

    • detain in conversation by or as if by holding on to the outer garments of; as for political or economic favors; buttonhole

    English Synonym and Antonym Dictionary

    lobbies|lobbied|lobbying
    syn.: entrance foyer passageway vestibule