
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o mũ, nắp, chỏm, chóp (tháp chưng); dầu ống (khoan); đá ở trong mái vỉa
§ acration cap : chỗ nối đầu nối thông khí
§ bearing cap : mũ ổ truyền động
§ bell cap : chóp hình chuông (tháp chưng cất)
§ blasting cap : kíp nổ, dây mồi nổ
§ blue cap : quầng sáng của đèn an toàn
§ boot cap : mũ đầu vòi
§ bradenhead cap for the casing : nắp đầu ống
§ bubble cap : chóp trong tháp đĩa chưng cất
§ casing head cap : giá đỡ ở đầu cột ống chống
§ center cap : mũ trụ chính, chóp ống cái
§ chimney cap : chóp ống khói, chóp ống thông hơi
§ collar cap : đầu thanh giằng, đầu thanh ngang
§ crossbar cap : đầu thanh giằng, đầu thanh ngang
§ delay blasting cap : kíp nổ chậm
§ distributor cap : chụp máy phân phối
§ drift cap : mũ, chỏm lò
§ drive cap : mũ đầu cọc; đầu đường ống
§ electric blasting cap : ngòi nổ điện
§ exhaust valve cap : mũ van xả, mũ van thải khí
§ fulminating cap : giây ngòi nổ
§ gas cap : chỏm khí
§ ice cap : mũ băng
§ inlet valve cap : mũ van vào
§ night cap : nắp tạm thời ở đầu đoạn đường ống (để bít đường ống sau mỗi ngày làm việc)
§ oxidized cap : (địa chất) mũ sắt, mũ ôxi hoá
§ screw cap : mũ đinh ốc
§ screwed cap : nắp đã được vặn chặn
§ strainer cap : nắp máy lọc
§ thread protecting cap : đầu bịt bảo vệ ren ống hay cần khoan
§ tray cap : chụp đĩa trong tháp chưng cất
§ tunnel cap : mũ dùng trong hầm lò
§ valve cap : mũ van, mũ xúp páp
§ cap a well : đậy giếng
Đóng van ở đầu giếng.
§ cap rock : mũ đá
Đá khoan thấm nước tạo thành nắp đậy trên bể chứa dầu hoặc khí. Đá chắn thường gồm đá sét hoặc evaporit nhưng cũng có thể là đá gắn kết, đá chứa sét, micrit, vôi hoặc băng vĩnh cửu.
§ cap rock effect : hiệu ứng đá chắn
Đá bít tạo thành nắp nặng hơn muối tạo nên một dị thường trọng lực dương trên nền dị thường âm rộng hơn do muối gây nên.
Cap
Xem Coinsurance.Cap
Xem Coinsurance.Cap: A layer of clay, or other impermeable material installed over the top of a closed landfill to prevent entry of rainwater and minimize leachate.
Mũ: Lớp đất sét hoặc chất không thấm nước khác được phủ trên cùng bãi rác bị đóng kín để ngăn sự xâm nhập của nước mưa và giảm thiểu sự lọc qua.
Xem thêm: detonator, detonating device, pileus, ceiling, crownwork, capital, chapiter, crest
cap noun
1 soft flat hat
ADJ. flat, peaked | cloth | baseball, bathing, cricket, forage, school, shower, skull, swimming
CAP + NOUN badge > Special page at CLOTHES
2 covering for the end/top of sth
ADJ. filler, hub, lens | screw The bottle has a screw cap.
VERB + CAP put on, screw on Put the cap back on the pen. | remove, take off, unscrew
n.
they established a cap for prices
v.
Snow capped the mountains
We had to cap the number of people we can accept into our club