ceiling

Ceiling
  • (Econ) Mức trần
      + Giới hạn tăng sản lượng trong thuyết CHU KỲ KINH DOANH. Trần đạt được khi tất cả các yếu tố sản xuất đạt tới mức toàn năng.

ceiling /'si:liɳ/
  • danh từ
    • trần (nhà...)
    • (hàng không) độ cao tối đa (của một máy bay)
    • giá cao nhất; bậc lương cao nhất
    • to hit the ceiling
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi giận, tức giận

 sàn
  • beam ceiling: sàn rầm
  • cambered ceiling: sàn vòm
  • camp ceiling: sàn mái
  • camp ceiling: sàn gác thượng
  • coffered ceiling: sàn khoang
  • coffered ceiling: sàn ketxon
  • compartment module without ceiling and floor slabs: khối ''ống'' chưa có trần và sàn
  • flat slad ceiling: sàn không giầm
  • flat slad ceiling: sàn phẳng
  • flat vaulted ceiling: sàn vòm bẹt
  • groined ceiling: sàn có gờ
  • groined ceiling: sàn vòm giao nhau
  • hourdi's ceiling: sàn rỗng
  • hourdi's ceiling: sàn treo
  • hung ceiling: sàn treo
  • joist ceiling: sàn có rầm
  •  trần
  • acoustic ceiling: trần trang âm
  • acoustic ceiling: trần phản xạ âm
  • acoustic ceiling: trần cách âm
  • acoustical ceiling: trần thu âm
  • acoustical ceiling: trần cách âm
  • acoustical ceiling: trần (cách) âm
  • acoustical ceiling system: hệ thống trần cách âm
  • aeration ceiling panel: tấm trần thông gió
  • barrel ceiling: trần bán trụ
  • board ceiling: trần ván
  • boarded ceiling: trần lát ván
  • cambered ceiling: trần cong hình cung
  • case-pattern ceiling: trần (dạng) ô ngăn
  • cathedral ceiling: trần nhà thờ
  • ceiling (with exposed beam): trần có dầm lộ ra ngoài
  • ceiling area: diện tích (bề mặt) trần
  • ceiling batten: ván lát trần
  • ceiling battery: giàn lạnh treo trần
  • ceiling battery: dàn sưởi treo trần
  • ceiling battery: dàn lạnh treo trần
  • ceiling battery: giàn sưởi treo trần
  • ceiling board: ván trần
  • ceiling boarding: tấm trần
  • ceiling boarding: sự lát ván trần
  • ceiling cabinet: tủ trần
  • ceiling coffer: ô lõm trên trần
  • ceiling coil: ống xoắn treo ở trần
  • ceiling coil: ống xoắn treo trần
  • ceiling countershaft: trục truyền chung trên trần
  • ceiling covering: lát ván trần xe
  • ceiling diffuser: bộ khuếch tán trên trần
  • ceiling diffuser: bộ khuếch tán treo trần
  • ceiling diffuser: miệng thổi treo trần
  • ceiling duct: rãnh ngầm trong trần
  • ceiling duct ceiling fan: ống dẫn không khí treo trần
  • ceiling fan: quạt thông gió trên trần
  • ceiling fan: quạt trầnquạt trần
  • ceiling fan: quạt treo trần
  • ceiling fan: quạt trần
  • ceiling flow fan: quạt trần xe
  • ceiling grid: lưới ống dẫn trên trần
  • ceiling grid: ống dẫn trên trần
  • ceiling grinder: máy mài nhẵn trần
  • ceiling height: chiều cao trần
  • ceiling insulation: cách nhiệt trần
  • ceiling jet unit cooler: bộ làm lạnh phun treo trần
  • ceiling joist: dầm đỡ trần
  • ceiling joist: dầm trần
  • ceiling lamp: đèn trần
  • ceiling light: ánh sáng trần (nhà)
  • ceiling light: ánh sáng trần nhà
  • ceiling light: đèn trần
  • ceiling light: đèn trần xe
  • ceiling light: ánh sáng trần
  • ceiling lighting: sự chiếu sáng trần nhà
  • ceiling lighting: sự chiếu sáng trần (phòng)
  • ceiling lighting fitting: đèn trần (nhà)
  • ceiling load: tải trọng do trần (treo)
  • ceiling load: tải trọng trần nhà
  • ceiling outlet: cửa thoát khí trên trần
  • ceiling outlet: cửa gió trên trần
  • ceiling panel: panen trần
  • ceiling panel: panen trần (nhà)
  • ceiling panel heating: sự sưởi ấm qua panen trần
  • ceiling plaster: vữa trát trần
  • ceiling plaster: lớp trát trần
  • ceiling plaster cornice: gờ trát (ở) trần
  • ceiling plaster cornice: phào trát trần
  • ceiling plate: tấm trần
  • ceiling plate: bản trần
  • ceiling protection: lớp phòng cháy trên trần
  • ceiling rafter: rầm trần
  • ceiling rafter: dầm trần
  • ceiling rendering: sự trát trần
  • ceiling sheeting: tấm trần
  • ceiling slab: tấm trần
  • ceiling slab: bản trần
  • ceiling slot: khe hở trên trần
  • ceiling sound transmission: sự truyền âm qua trần nhà
  • ceiling supporting system: hệ đỡ trần
  • ceiling temperature: nhiệt độ trần
  • ceiling ventilator: quạt thông gió trên trần
  • ceiling wood lathing: lớp lati để trát trần
  • coffered ceiling: trần ô
  • coffered ceiling: trần ngăn kiểu ketxon
  • coffered ceiling: trần ketxon
  • coffered ceiling: trần khoang
  • coffered ceiling: trần lồi, lõm
  • coffered ceiling: trần ngăn kiểu ô
  • coffered ceiling: trần dạng ô lõm
  • coffered ceiling panel: ô dầm trần
  • compartment ceiling: trần ốp ván
  • compartment module without ceiling and floor slabs: khối ''ống'' chưa có trần và sàn
  • compartment module without ceiling slabs: khối phòng chưa có trần
  • compartment module without ceiling slabs: khối buồng chưa có trần
  • contact ceiling: trần tiếp xúc
  • continuous acoustical ceiling: trần cách âm liên tục
  • counter ceiling: trần treo cách điện
  • counter ceiling: trần treo cách âm
  • cove ceiling: trần có gờ
  • coved ceiling: trần có gờ
  • cross-furring ceiling: thanh chống trần ngang
  • decorative ceiling: trần trang trí
  • drop ceiling: trần treo
  • false ceiling: trần treo
  • false ceiling: trần lửng (nằm giữa trần)
  • finished board ceiling: trần ghép tấm trang trí
  • finished ceiling boarding: tấm trần trang trí
  • finished plank ceiling: trần ván nhẵn
  • fire resisting ceiling: trần chịu lửa
  • flat ceiling: trần phẳng
  • flat plastered ceiling: trần trát vữa
  • flush ceiling: trần (chiếu) sáng
  • glazed ceiling: trần (lắp) kính
  • grid ceiling: trần (ô) mắt cáo
  • hung ceiling: trần treo
  • illumination panel ceiling: trần (chiếu) sáng
  • insulated ceiling: trần (nhà) được cách nhiệt
  • intermediate ceiling: trần trung gian
  • joiner's ceiling cornice: gờ của trần gỗ
  • joist ceiling: trần có rầm
  • lathed ceiling: trần mắt cáo
  • lighting ceiling panel: tấm trần chiếu sáng
  • louvred ceiling: trần cửa mái
  • luminous ceiling: trần phát sáng
  • matched ceiling: trần ghép ván
  • metal ceiling: trần kim loại
  • nail boarded ceiling: trần bọc (vải, da...) đóng đinh
  • operating ceiling: trần bay thực tế
  • operating ceiling: trần bay phục vụ
  • pan ceiling: trần panen
  • panel ceiling: trần panen
  • paneled ceiling: trần lắp các tấm panen
  • paneled ceiling: trần kiểu ô rỗng
  • paneled ceiling: trần lắp
  • perforated ceiling: trần đục lỗ
  • perforated ceiling board: tấm trần đục lỗ
  • plank ceiling: trần ván
  • plaster ceiling panel: trần bằng thạch cao
  • plastered ceiling: trần trát
  • price, ceiling: giá trần
  • radiant panel ceiling: trần tấm bức xạ
  • rough board ceiling: trần ván thô
  • service ceiling: trần bay phục vụ
  • service ceiling: trần bay thực tế
  • sheet ceiling: trần (dạng) tấm
  • sheet ceiling: trần mỏng
  • sheeted ceiling: trần tấm mỏng
  • strip ceiling: trần ghép mảnh nhỏ
  • stucco ceiling cornice: phào trần
  • stucco ceiling cornice: gờ đắp nổi ở trần (nhà)
  • suspended acoustical ceiling: trần treo hút ẩm
  • suspended acoustical ceiling: trần cách âm treo
  • suspended ceiling: trần giả
  • suspended ceiling: trần treo
  • suspended ceiling (system): hệ trần treo
  • suspended ceiling board: tấm trần treo
  • suspended ceiling system: hệ thống trần treo
  • thermo-acoustic ceiling: trần cách âm và nhiệt
  • vaulted ceiling: trần cuốn
  • vaulted ceiling: trần kiểu vòm
  • ventilated ceiling: trần có thông gió
  • ventilating ceiling: trần thông gió
  • Lĩnh vực: xây dựng
     độ cao tối đa
     trần (nhà), sàn
     trần nhà
  • cathedral ceiling: trần nhà thờ
  • ceiling light: ánh sáng trần nhà
  • ceiling lighting: sự chiếu sáng trần nhà
  • ceiling load: tải trọng trần nhà
  • ceiling sound transmission: sự truyền âm qua trần nhà

  •  độ cao tối đa
     hạn mức cao nhất
  • ceiling system: chế độ hạn mức cao nhất
  •  mức trần

    authorized ceiling
     mức quy định cao nhất
    budget ceiling
     mức kinh phí tối đa
    ceiling amount
     số cao nhất
    ceiling coil hanger
     móc treo trên trần nhà của hệ thống làm lạnh
    ceiling on loans
     mức cho vay cao nhất
    ceiling on wages
     mức lương cao nhất
    ceiling price
     giá trần
    ceiling rate
     hối suất cao nhất
    ceiling rate
     mức phí cao nhất
    credit ceiling
     mức tín dụng cao nhất
    credit ceiling
     mức tín dụng tối đa
    debt ceiling
     hạn mức nợ
    debt ceiling
     mức thiếu nợ cao nhất
    discount ceiling
     mức chiết khấu tối đa
    earnings ceiling
     mức lương cao nhất
    global allocation ceiling
     mức cấp kinh phí toàn bộ cao nhất
    global import ceiling
     tổng hạn ngạch nhập khẩu toàn cầu
    loan ceiling
     hạn độ cho vay
    loan ceiling
     mức cho vay cao nhất
    loan ceiling
     mức tín dụng cao nhất
    minimum taxable ceiling
     hạn mức thu thuế thấp nhất
    .
    output ceiling
     mức sản lượng tối cao
    pay ceiling
     lương trần
    pay ceiling
     mức lương cao nhất
    price ceiling
     giá trần
    price ceiling
     mức giá cao nhất
    price ceiling
     trần giá
    statutory ceiling
     mức cao nhất pháp định
    tariff ceiling
     hạn ngạch, mức thuế quan cao nhất

    Xem thêm: cap



    ceiling

    Từ điển Collocation

    ceiling noun

    1 top surface inside a room

    ADJ. high, low | domed, sloping, suspended, vaulted | painted The palace is famous for its 17th-century painted ceilings.

    CEILING + VERB collapse

    PREP. on the ~ a fly on the ceiling

    PHRASES from ceiling to floor/from floor to ceiling The bathroom has mirrors from ceiling to floor.

    2 top limit on wages/prices, etc.

    ADJ. expenditure, price

    VERB + CEILING impose, place, put, set They have put a ceiling on the price of petrol. | abolish | lift, raise The government has decided to lift price ceilings on bread, milk and other staples. | lower

    PREP. ~ on a ceiling on imports


    Từ điển WordNet

      n.

    • the overhead upper surface of a room

      he hated painting the ceiling

    • (meteorology) altitude of the lowest layer of clouds
    • an upper limit on what is allowed; cap

      they established a cap for prices

    • maximum altitude at which a plane can fly (under specified conditions)

    Bloomberg Financial Glossary

    上限上限
    The highest price, interest rate, or other numerical factor allowable in a financial transaction.

    Investopedia Financial Terms

    Ceiling
    The highest level of allowance permitted for a certain good, rate, or transaction.
    Investopedia Says:
    Also referred to as a cap, a ceiling is a restrictive measure placed upon certain investments. An example would be a price ceiling or limit attached to an equity order given to a broker.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    ceilings
    ant.: floor