caption

caption /'kæpʃn/
  • danh từ
    • đầu đề (một chương mục, một bài báo...)
    • đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ)
    • (pháp lý) sự bắt bớ, sự giam giữ
    • (pháp lý) bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ

 đoạn chú thích
Giải thích VN: Trong ấn loát văn phòng, đây là một câu diễn giải dùng để nhận biết một hình vẽ, như các hình chụp, hình minh họa hoặc biểu đồ.
 đoạn thuyết minh
 dòng đầu (trang)
 ghi chú
Giải thích VN: Ví dụ trong ấn loát văn phòng, đây là một câu diễn giải dùng để nhận biết một hình vẽ, như các hình chụp, hình minh họa hoặc biểu đồ.
Lĩnh vực: xây dựng
 bản hiệu
 sự lấy nước sông
Lĩnh vực: toán & tin
 chú giải
 chú thích
 phụ đề
  • caption generator: bộ tạo phụ đề
  • caption scanner: bộ quét phụ đề

  •  chú thích ảnh
     đầu đề
  • caption of account: đầu đề kế toán
  •  đoạn thuyết minh
     tiêu đề

    caption of account
     mục kế toán

    Xem thêm: subtitle, legend



    caption

    Từ điển WordNet

      n.

    • taking exception; especially an quibble based on a captious argument

      a mere caption unworthy of a reply

    • translation of foreign dialogue of a movie or TV program; usually displayed at the bottom of the screen; subtitle
    • brief description accompanying an illustration; legend

      v.

    • provide with a caption, as of a photograph or a drawing

    English Synonym and Antonym Dictionary

    captions|captioned|captioning
    syn.: heading headline title