catchy

catchy /'kætʃi/
  • tính từ
    • hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
    • dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát...)
    • đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt
      • a catchy question: câu hỏi để cho vào bẫy, câu hỏi quỷ quyệt
    • từng hồi, từng cơn (gió)

Xem thêm: tricky, attention-getting



catchy

Từ điển WordNet

    adj.

  • having concealed difficulty; tricky

    a catchy question

    a tricky recipe to follow

  • likely to attract attention; attention-getting

    a catchy title for a movie


English Synonym and Antonym Dictionary

catchier|catchiest
syn.: attractive deceptive misleading tricky