changer

changer
  • (Tech) máy đổi

 bộ biến đổi
  • frequency changer: bộ biến đổi tần số
  • frequency changer: bộ biến đổi tần
  •  đổi
  • changer speed gear: sự biến đổi tốc độ
  • changer speed gear: bánh răng đổi tốc độ
  • frequency changer: bộ biến đổi tần số
  • frequency changer: bộ biến đổi tần
  • frequency changer: bộ chuyển đổi tần số
  • frequency changer: bộ đổi tần
  • frequency changer: bộ thay đổi tần số
  • gender changer: bộ đổi giống
  • gender changer: bộ đổi giống (đực/cái)
  • microwave phase changer: bộ đổi pha vi sóng
  • microwave phase changer: bộ đổi pha sóng cực ngắn
  • off-circuit tap changer: bộ đổi nối không tải
  • phase changer: bộ thay đổi pha
  • phase changer: bộ chuyển đổi pha
  • phase changer: máy biến đổi pha
  • phase changer: bộ đổi pha
  • pole changer: bộ đổi cực
  • pole changer switch: công tắc bộ thay đổi cực
  • record changer: cấu đổi đĩa
  • record changer: bộ đổi đĩa
  • record changer: máy đổi đĩa hát
  • sex changer: bộ đổi giống
  • sex changer: bộ đổi đầu nối
  • slide changer: bộ đổi phim dương
  • tap changer: bộ đổi đầu lối ra
  • tap changer: bộ đổi nấc điện áp
  • voltage changer: bộ đổi điện áp
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     bộ (phận) biến đổi
     bộ (phận) chuyển đổi
    Lĩnh vực: điện lạnh
     bộ đổi
  • frequency changer: bộ đổi tần
  • gender changer: bộ đổi giống
  • gender changer: bộ đổi giống (đực/cái)
  • microwave phase changer: bộ đổi pha vi sóng
  • microwave phase changer: bộ đổi pha sóng cực ngắn
  • off-circuit tap changer: bộ đổi nối không tải
  • phase changer: bộ đổi pha
  • pole changer: bộ đổi cực
  • record changer: bộ đổi đĩa
  • sex changer: bộ đổi giống
  • sex changer: bộ đổi đầu nối
  • slide changer: bộ đổi phim dương
  • tap changer: bộ đổi đầu lối ra
  • tap changer: bộ đổi nấc điện áp
  • voltage changer: bộ đổi điện áp

  • automatic record changer
     máy hát quay đĩa tự động
    automatic tool changer
     thiết bị thay dao tự động
    gender changer
     bộ đảo đầu nối mạch
    gender changer
     bộ phối hợp cáp
    load tap changer
     bộ chỉnh áp chịu tải
    load tap changer
     bộ chỉnh áp có tải
    off-circuit tap changer
     hộp chỉnh tỷ số
    off-load tap changer
     bộ chỉnh áp không chịu tải
    on-load tap changer
     bộ chỉnh áp chịu tải
    phase changer
     bộ dịch chuyển pha

     hiệu đổi tiền
     người đổi tiền

    Xem thêm: modifier, record changer, auto-changer



    changer

    Từ điển WordNet

      n.

    • a person who changes something; modifier

      an inveterate changer of the menu

    • an automatic mechanical device on a record player that causes new records to be played without manual intervention; record changer, auto-changer

    Investopedia Financial Terms

    Changer
    The name given to a clearing member that is willing to assume the opposite position of a futures contract within a larger alternative exchange, of which it also is a clearing member.
    Investopedia Says:
    A changer commonly refers to clearing members of the CME who provide liquidity by taking the opposite futures positions on larger alternative exchanges. As changers must bear the risks associated with entering into the opposite futures transaction, they charge a fee for their services.