checker

checker /'tʃekə/
  • danh từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tiền, người thu tiền (ở cửa hàng tự phục vụ...)
    • danh từ & ngoại động từ (như) chequer

     bộ kiểm tra
  • grammar checker: bộ kiểm tra ngữ pháp
  • silicon checker: bộ kiểm tra silic
  • spelling checker: bộ kiểm tra chính tả
  • syntax checker: bộ kiểm tra cú pháp
  • tape checker: bộ kiểm tra băng
  •  dụng cụ kiểm tra
     kẻ carô
     kẻ ô vuông
     người kiểm tra
     máy kiểm tra
     máy thử
     thiết bị
     thiết bị kiểm tra
     thiết bị thử
    Lĩnh vực: xây dựng
     kiểm soát viên
  • grammar checker: kiểm soát viên ngữ pháp

  • checker brick
     gạch buồng tích nhiệt
    checker brick
     gạch ô
    checker chamber
     khoang có tường ô gạch
    checker coal
     antraxit vụn
    checker pattern
     mẫu kiểm tra
    checker refractory
     lò chịu nhiệt
    fly-back checker
     máy kiểm soát phi hồi
    grammar checker
     trình kiểm tra ngữ pháp
    silicon checker
     bộ đếm silic
    silicon checker
     bộ tách sóng silic
    spelling checker
     kiểm xoát viên chính tả

     người đếm hàng
     người kiểm soát
     người kiểm tra
     người thu tiền (ở siêu thị)
     thu ngân viên

    cargo checker
     kiểm hóa viên
    cargo checker
     nhân viên kiểm hóa

    Xem thêm: chequer, check, chequer, chequer



    checker

    Từ điển WordNet

      n.

    • an attendant who checks coats or baggage; chequer
    • one who checks the correctness of something
    • one of the flat round pieces used in playing the game of checkers

      v.

    • mark into squares or draw squares on; draw crossed lines on; check, chequer
    • variegate with different colors, shades, or patterns; chequer