Từ điển Anh Việt
"chime"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
chime
chime /tʃaim/
danh từ
chuông hoà âm, chuông chùm
(số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm
hoà âm, hợp âm
(nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp
ngoại động từ
đánh (chuông), rung (chuông)
gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ)
to chime the hour
: đánh giờ
nói lặp đi lặp lại một cách máy móc
nội động từ
rung, kêu vang (chuông)
(+ in) xen vào; phụ hoạ theo
to chime in a conversation
: xen vào câu chuyện
(+ in, with) phù hợp, khớp với
your plan chimes in with mine
: kế hoạch của anh ăn khớp với kế hoạch của tôi
cùng vần với
chuông chùm
Xem thêm:
bell
,
gong
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
chime
Từ điển WordNet
n.
a percussion instrument consisting of a set of tuned bells that are struck with a hammer; used as an orchestral instrument;
bell
,
gong
v.
emit a sound
bells and gongs chimed
English Synonym and Antonym Dictionary
chimes|chimed|chiming
syn.:
agree
harmonize
jingle
peal
ring