gong

gong /gɔɳ/
  • danh từ
    • cái cồng, cái chiêng
    • chuông đĩa
    • (từ lóng) huy chương, mề đay
    • ngoại động từ
      • đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ)

    Lĩnh vực: xây dựng
     cồng
  • gong buoy: phao cồng (mốc hàng hải)

  • Xem thêm: tam-tam, chime, bell



    gong

    Từ điển WordNet

      n.

    • a percussion instrument consisting of a metal plate that is struck with a softheaded drumstick; tam-tam
    • a percussion instrument consisting of a set of tuned bells that are struck with a hammer; used as an orchestral instrument; chime, bell

      v.

    • sound a gong

    English Synonym and Antonym Dictionary

    gongs
    syn.: bell