Từ điển Anh Việt
"gong"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
gong
gong /gɔɳ/
danh từ
cái cồng, cái chiêng
chuông đĩa
(từ lóng) huy chương, mề đay
ngoại động từ
đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ)
Lĩnh vực:
xây dựng
cồng
gong buoy
: phao cồng (mốc hàng hải)
Xem thêm:
tam-tam
,
chime
,
bell
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
gong
Từ điển WordNet
n.
a percussion instrument consisting of a metal plate that is struck with a softheaded drumstick;
tam-tam
a percussion instrument consisting of a set of tuned bells that are struck with a hammer; used as an orchestral instrument;
chime
,
bell
v.
sound a gong
English Synonym and Antonym Dictionary
gongs
syn.:
bell