chit

chit /tʃit/
  • danh từ
    • đứa bé, đứa trẻ, trẻ con
    • người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ
    • a chit of a girl
      • con ranh con, con oắt con
  • danh từ
    • mầm, manh nha
    • danh từ+ (chitty)/'tʃiti/
      • giấy phép
      • giấy chứng nhận, chứng chỉ
      • phiếu thanh toán
      • giấy biên nhận, giấy biên lai
      • thư ngắn
      • farewell chit
        • (quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép

     giấy biên nhận
     giấy nhắn
     giấy nhận nợ
     thư ngắn viết tay

    chit book
     sổ giao thư
    chit book
     sổ ký nhận
    chit malt
     mạch nha ngắn mầm
    chit system
     cách trả (thay cho tiền mặt) bằng phiếu nhận nợ

    Xem thêm: check, tab



    chit

    Từ điển WordNet

      n.

    • the bill in a restaurant; check, tab

      he asked the waiter for the check