Từ điển Anh Việt
"chit"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
chit
chit /tʃit/
danh từ
đứa bé, đứa trẻ, trẻ con
người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ
a chit of a girl
con ranh con, con oắt con
danh từ
mầm, manh nha
danh từ+ (chitty)
/'tʃiti/
giấy phép
giấy chứng nhận, chứng chỉ
phiếu thanh toán
giấy biên nhận, giấy biên lai
thư ngắn
farewell chit
(quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép
giấy biên nhận
giấy nhắn
giấy nhận nợ
thư ngắn viết tay
chit book
sổ giao thư
chit book
sổ ký nhận
chit malt
mạch nha ngắn mầm
chit system
cách trả (thay cho tiền mặt) bằng phiếu nhận nợ
Xem thêm:
check
,
tab
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
chit
Từ điển WordNet
n.
the bill in a restaurant;
check
,
tab
he asked the waiter for the check