tab
tab /tæb/
- danh từ
- tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì)
- tab of shoe-lace: sắt bịt đầu dây giày
- tab of coat: dải áo
- (thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra
- to keep tab(s) on: kiểm tra, kiểm soát (sổ sách chi tiêu...); theo dõi
| nêm |
| nhãn (hàng hóa) |
| mấu |
| quai |
| then |
| vấu |
| vấu đỡ |
| cữ đích |
| cữ dừng |
| tab stop: cữ dừng lập bảng |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| phiếu danh |
| central alignment tab: phiếu danh định tâm |
| sheath tab: phiếu danh bảng tính |
| | IT (indent tab character) |
| ký tự tab thụt vào |
|
| | tab lùi |
|
| | tấm bù khí động |
|
| | tấm cân bằng |
|
| | tấm trợ động |
|
| | tab canh giữa |
|
| | tab chỉnh tâm |
|
| | khoảng cách tùy biến |
|
| | tab thập phân |
|
| | key khóa căn thập phân |
|
| | tab trường |
|
| | ký tự tab thụt vào |
|
| | tab bảo vệ |
|
| | núm dừng ghi |
|
| | núm tắt ghi |
|
| | vòng cữ khóa |
|
| | vòng cữ tránh ghi |
|
| | sự đặt tab bộ nhớ |
|
| | ký tự canh mốc |
|
| | ký tự tab |
|
| | nhóm tab |
|
| | khoảng cách tab |
|
| | khoảng dừng tab |
|
| | khoảng tab |
|
| | phím tab |
|
| | thứ tự tab |
|
| | lưới lập bảng |
|
| bản kiểm kê tiền trả |
| mẫu băng |
| nhãn (dán trên hàng hóa) |
| phiếu tính tiền |
| sự kiểm tra |
| sự tính toán |
| | bao bì có nút giật |
|
| | bao bì có nút giật (như lon bia) |
|
| | bìa cơ toán |
|
| | bìa đục lỗ (bìa sử dụng cho máy vi tính văn phòng) |
|
| | chức năng lập bảng |
|
| | phím lập bảng |
|
| | máy ấn toán |
|
| | máy lập biểu, lập bảng |
|
| | người lập bảng, biểu |
|
| | khai thác máy kế toán |
|
| | người sử dụng |
|
| | điểm lập bảng |
|
| | điểm lập bảng |
|
| | phím định vị (của máy) lập bảng |
|
| | việc định vị lập bảng |
|
| | chốt (dừng) lập bảng |
|
| | chốt dừng lập bảng |
|
Xem thêm: check, chit, yellow journalism, tabloid, tab key, pill, lozenge, tablet