choker
choker /'tʃoukə/
- danh từ
- người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc
- (thông tục) cổ cồn, cổ đứng (áo thầy tu...)
- (điện học) cuộn cảm kháng ((như) choke)
| bướm gió |
| van tiết lưu |
| choker plate: cửa van tiết lưu |
| choker plate: tấm nắp van tiết lưu |
| tắc (máy) |
| vật liệu nghẹt |
| | van điều tiết |
|
Xem thêm: garroter, garrotter, strangler, throttler, collar, dog collar, neckband, ruff, ruffle, neck ruff