cleanser

cleanser
  • danh từ
    • chất tẩy rửa

 bộ lọc
 bột đánh bóng
 cái nạo (vét)
 chất làm sạch
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 chất tẩy
Giải thích EN: A cleaning preparation, such as a liquid or powder, for scouring sinks or bathtubs.
Giải thích VN: Chất làm sạch ở dưới dạng bột hay chất lỏng, dùng để làm sạch bồn tắm hay bể phốt.
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 thợ làm sạch

 chặt để làm sạch
 máy làm sạch

Xem thêm: cleansing agent, cleaner



cleanser

Từ điển WordNet