cleaner
cleaner /'kli:nə/
- danh từ
- người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng...)
- máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo)
- to take to the cleaners
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm (ai) cháy túi, làm (ai) khánh kiệt
| bộ lọc |
| air cleaner: bộ lọc không khí |
| bypass oil cleaner: bộ lọc đầu dòng phụ |
| pre cleaner: bộ lọc sơ cấp |
| máy làm sạch |
| centrifugal cleaner: máy làm sạch ly tâm |
| electronic (air) cleaner: máy làm sạch khí chạy điện |
| máy tinh chế |
| thiết bị cọ sạch |
| | máy mài |
|
| | sự tẩy bằng axit |
|
| | bình lọc không khí |
|
| | cái lọc không khí |
|
| | lọc gió |
|
| | máy lọc không khí |
|
| | phin lọc không khí |
|
| | thiết bị làm sạch |
|
| | thiết bị lọc không khí |
|
| | tấm lọc không khí |
|
| | air cleaner with fibrous filter |
| cái lọc không khí dạng sợi |
|
| | air cleaner with fibrous filter |
| thiết bị lọc không khí dạng sợi |
|
| | sự tẩy bằng kiềm |
|
| | sự làm sạch bằng anôt |
|
| | sự tẩy (bằng) anôt |
|
| | ballast undercutter cleaner |
| máy sàng đá phá cốt |
|
| | sự làm sạch phôi đúc |
|
| | dao sửa gạch |
|
| | sự làm sạch bằng catôt |
|
| | sự làm sạch hóa học |
|
| | sự tẩy hóa học |
|
| | máy lắng làm sạch |
|
| | sự lọc |
|
| | sự tẩy |
|
| | sự tinh chế |
|
| | sự gia công tinh |
|
| chất tẩy rửa |
| acid cleaner: chất tẩy rửa axit |
| alkaline cleaner: chất tẩy rửa kiềm |
| dụng cụ làm sạch |
| cloth cleaner: dụng cụ làm sạch sàng |
| | chất làm sạch axit |
|
| | chất làm sạch kiềm |
|
| | máy làm sạch hình cầu |
|
| | sự làm sạch cám |
|
| | sự rửa củ cải |
|
| | máy làm sạch xương |
|
| | máy làm sạch chai |
|
| | máy rửa chai |
|
| | máy chải sạch |
|
| | máy chải sạch sàng |
|
| | máy làm sạch có gai |
|
| | máy làm sạch cacao |
|
| | sự làm sạch |
|
| | sự rửa sạch |
|
| | sự chế biến ruột gia súc |
|
| | máy làm sạch ly tâm đầu |
|
| | sự rửa tuần hoàn |
|
| | giá đỡ túi lọc |
|
| | cái lọc |
|
| | lưới lọc |
|
| | . máy lọc |
|
| | sự làm sạch mặt rây |
|
| | máy làm sạch cà phê |
|
| | máy làm sạch liên hợp |
|
| | máy làm sạch ngô |
|
| | máy làm sạch sợi bông |
|
| | máy rửa sạch |
|
o thiết bị làm sạch, thiết bị tinh chế
§ air cleaner : thiết bị làm sạch không khí
§ centrifugal oil cleaner : thiết bị làm sạch dầu ly tâm
§ electric cleaner : thiết bị làm sạch bằng điện
§ roto wall cleaner : thiết bị nạo sạch thành kiểu roto (giếng, ống khoan)
§ tube cleaner : thiết bị làm sạch ống
§ vacumm cleaner : máy hút bụi
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): cleaner, cleaning, cleanliness, clean, unclean, cleanly
Xem thêm: cleansing agent, cleanser, dry cleaner, clean and jerk, make clean, pick, houseclean, clean house, cleanse, strip, scavenge, clear, clear, light, unclouded, fresh, uncontaminating, unobjectionable, uninfected, clean-living, fair, blank, white, sporting, sporty, sportsmanlike, neat, plumb, plum, fairly, fair