cleft
cleft /kleft/
- thời quá khứ & động tính từ quá khứ của cleave
- tính từ
- bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra
- cleft palate
- (y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng
| cái chêm |
| cái chèn |
| kẽ nứt |
| cleft weld: sự hàn kẽ nứt |
| magnetospheric cleft: kẽ nứt từ quyển |
| khe hở |
| cleft palate: khe hở vòm miệng |
| facial cleft: khe mặt (phôi), khe hở mặt |
| khe nứt |
| cleft water: nước khe nứt |
| cleft welding: sự hàn khe nứt |
| magnetospheric cleft: khe nứt từ quyển |
| khe, kẽ |
| nứt, vết chẻ |
| | khe mang |
|
| | tật xẻ bàn chân |
|
| | mũi nứt |
|
| | nước thớ chẻ |
|
| | mối hàn khe |
|
| | sự hàn kín vết nứt |
|
| | vết nứt (do đóng băng) |
|
| | khe xương móng hàm |
|
| | khe họng |
|
| | khe tạng |
|
o tuyến đứt gãy; khe nứt, khe hở; thớ chẻ; tính dễ tách
Xem thêm: crack, crevice, fissure, scissure, cloven, bisulcate, dissected, split, rive, cling, adhere, stick, cohere