
|
|
|
|
|
|
['fi∫ə]
o khe nứt, vết nứt
§ abyssal fissure : khe nứt sâu (thẳm)
§ cooling fissure : khe nứt do lạnh
§ contraction fissure : vết nứt co; sự nứt co
§ dessication fissure : khe nhứt, khe nẻ
§ fault fissure : khe nứt đứt gãy
§ flank fissure : khe nứt sườn
§ shallow fissure : khe nứt nông
§ tension fissure : khe nứt (do) căng
§ transverse fissure : khe nứt ngang
§ fissure of retreat : khe nứt rút
§ fissure theory : thuyết khe nứt
o nút nẻ, tách ra
§ fissure theory : thuyết khe nứt
Một thuyết cũ có từ những năm 1960 cho rằng dầu thô sinh ra trong các khe nứt của đá.
Xem thêm: crevice, cranny, crack, chap, crack, cleft, crevice, scissure