Từ điển Anh Việt
"cranny"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
cranny
cranny /kræni/
danh từ
vết nứt, vết nẻ
a cranny in the wall
vết nứt trên tường
xó xỉnh, góc tối tăm
to search every cranny
: tìm khắp xó xỉnh
kẽ nứt
khe hở
vết nứt
Lĩnh vực:
xây dựng
đường rạn
danh từ
o
kẽ nứt, đường rạn
động từ
o
làm nứt, làm rạn
Xem thêm:
crevice
,
crack
,
fissure
,
chap
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
cranny
Từ điển WordNet
n.
a long narrow depression in a surface;
crevice
,
crack
,
fissure
,
chap
a small opening or crevice (especially in a rock face or wall)