clutter
clutter /'klʌtə/
- danh từ
- sự lộn xộn, sự hỗn loạn
- to be in a clutter: mất trật tự, lôn xộn
- ngoại động từ
- ((thường) + up) làm bừa bộn, làm lộn xộn
- a desk cluttered up with books and paper: bàn bừa bộn những sách và giấy
- cản trở, làm tắc nghẽn (đường sá)
- to clutter traffic: cản trở sự đi lại
- nội động từ
- quấy phá; làm ồn ào huyên náo; làm hỗn loạn
| sự tắc nghẽn |
| vệt dội tạp |
| clutter gating: sự chọn vệt dội tạp |
| radar clutter: vệt dội tạp rađa |
| sea clutter: vệt dội tạp do biển |
| sea clutter: vệt dội tạp do biển (rada) |
| sea clutter: vệt dội tạp do sóng (ở rađa trên máy bay) |
| wave clutter: vệt dội tạp do biển |
| vệt dội tạp rađa |
| sự hỗn loạn |
| | chập chờn do đất |
|
| | phản xạ do đất |
|
| | phản xạ từ mặt đất |
|
| | tín dội địa hình |
|
| | vết dội tạp do đất |
|
| | vệt độn tạp do đất |
|
| | vệt dội tạp |
|
| | vệt phản xạ từ phông |
|
| | bình đo lượng mưa |
|
| | vũ lượng kế |
|
| | phản xạ từ biển |
|
| | tiếng dội sóng biển |
|
| | vệt dội biển |
|
| | phản xạ từ biển |
|
| | vệt dội do sóng (ở rađa trên máy bay) |
|
| sự cản trở |
| thời gian quảng cáo thương mại |
Xem thêm: jumble, muddle, fuddle, mare's nest, welter, smother, clutter up