jumble
jumble /'dʤʌmbl/
- ngoại động từ
- trộn lộn xộn, làm lộn xộn, làm lẫn lộn lung tung
- nội động từ
- lộn xộn, lẫn lộn lung tung cả
| xáo trộn |
| cuộc bán từ thiện đồ cũ tạp nham |
| đồ bán từ thiện tap nhạp |
| đồ bán từ thiện tạp nhạp |
| đồ tạp nham |
| sự bán đấu giá đồ cũ linh tinh |
| | sự bày hàng lẫn lộn |
|
| | sự bày hàng lẫn lộn để khách chọn |
|
| | bán đồ linh tinh |
|
| | bán đồ từ thiện |
|
| | bánh đồ linh tinh |
|
| | việc bán đấu giá các đồ cũ linh tinh |
|
| | cửa hàng đồ tạp |
|
| | cửa hàng đồ tạp (giá rẻ) |
|
Xem thêm: clutter, muddle, fuddle, mare's nest, welter, smother, jumbal, patchwork, hodgepodge, mingle, confuse, mix up, scramble, throw together