
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o đê quai, tường vây
Khoảng kín nước giữa hai bể chứa dùng để ngăn không cho các chất lỏng trộn lẫn vào nhau trong trường hợp vách của một bể bị nứt nẻ.
o kétxong, thùng lặn; khoang cách li nước; tường chắn; đê quai
Xem thêm: caisson, pneumatic caisson
n.