
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['keisn]
o ketxong; thùng lặn, buồng lặn
- Một loại giàn khai thác trên biển có một chân rất lớn. Loại này được dùng ở vùng Bắc cực là nơi có những tảng băng trôi.
- Buồng kín, không thấm rỉ nước, bằng thép.
§ steel caisson : buồng lặn bằng thép
§ trailer caisson : thùng kín kéo theo
Xem thêm: coffer, lacuna, ammunition chest, pneumatic caisson, cofferdam
n.