Từ điển Anh Việt
"coffer"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
coffer
coffer /'kɔfə/
danh từ
cái két (để tiền)
(số nhiều) kho bạc
(như) coffer-dam
ngoại động từ
cất vào két (tiền)
buồng âu
cống
giếng chìm
coffer sinking
: sự hạ giếng chìm
hòm
lớp áo
coffer ketxon
: lớp áo trần nhà
Lĩnh vực:
xây dựng
ô cờ
rương
trần nhà
coffer ketxon
: lớp áo trần nhà
Lĩnh vực:
hóa học & vật liệu
thùng lặn
ceiling coffer
ô lõm trên trần
coffer (coffering)
lỗ hõm (lẩn vào trần)
coffer dam
đê vây
coffer ketxon
cống
coffer ketxon
giếng chìm
coffer ketxon
ô cờ
két (để tiền)
general coffer
quốc khố
o
sự bọc chắc giếng (cho khỏi lở); kotxong, giếng chìm, thùng lặn
Xem thêm:
caisson
,
lacuna
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
coffer
Từ điển WordNet
n.
an ornamental sunken panel in a ceiling or dome;
caisson
,
lacuna
a chest especially for storing valuables
English Synonym and Antonym Dictionary
coffers|coffered|coffering
syn.:
caisson
lacuna