
| Giải thích EN: A process in which a comb or stiff brush is run over a freshly painted surface to create a pattern. |
| Giải thích VN: Một quá trình trong đó một chiếc lược hay một bàn chải cứng được đưa qua một bề mặt mới được sơn để tạo ra các mẫu hình. |
| Giải thích EN: A process in which a soft stone surface is abraded or smoothed. |
| Giải thích VN: Một quá trình trong đó một bề mặt đá mềm được mài nhẵn. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: The uppermost row of shingles that project above the ridge line of a sloping roof on a building. |
| Giải thích VN: Hàng trên cùng của các lớp ván lợp nhô ra khỏi đường đỉnh mái của một mái dốc. |
|
|
|
Xem thêm: comb, cockscomb, coxcomb, combing, ransack, comb out, disentangle
n.
his hair needed a comb
n.
his hair needed a comb
v.
comb your hair
They combed the area for the missing child
comb your hair before dinner
comb the wool