compactness

compactness /kəm'pæktnis/
  • danh từ
    • tính rắn chắc; tính chắc nịch
    • độ chặt
    • (văn học) tính cô động, tính súc tích

 độ chắc sít
 độ chặt
 độ compac
 độ khít
Lĩnh vực: xây dựng
 độ chặt (địa chất)
 độ đặc chắc
 độ đầm chặc
 độ đầm lăn
 mật độ{ cư trú}
 sự hợp khối
  • compactness of site planning: sự hợp khối quy hoạch không gian
  • compactness of space planning: sự hợp khối quy hoạch không gian
  •  tính đặc chắc
    Lĩnh vực: toán & tin
     tính compac
  • weak compactness: tính compac yếu
  •  tính compact
  • weak compactness: tính compact yếu

  • compactness degree
     độ nén chặt
    compactness of information
     mật độ thông tin
    compactness state
     trạng thái nén chặt
    degree of drawing compactness and complexity
     sự bố trí kín bản vẽ

    o   độ chặt

    §   trench compactness : máy nèn chặt hào


    Xem thêm: concentration, density, denseness, tightness



    compactness

    Từ điển WordNet