concession

concession /kən'seʃn/
  • danh từ
    • sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...)
      • to make concessions: nhượng bộ, nhân nhượng
    • đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ)
    • (ngoại giao) nhượng địa, tô giới

Lĩnh vực: xây dựng
 sự nhượng đất đai
 sự nhượng nhà cửa

concession method
 phương pháp bậc
concession method
 phương pháp tầng
society holding a concession
 công ty được nhượng quyền

 đặc nhượng
  • concession for mining: quyền đặc nhượng khai mỏ
  • concession oil: dầu đặc nhượng
  •  đất nhượng
     giảm bớt
     nhượng địa
     nhượng độc quyền
     quyền đặc hứa (đầu tư nước ngoài)
     quyền đặc nhượng
  • concession for mining: quyền đặc nhượng khai mỏ
  •  sự giảm nhượng thuế quan
     sự nhượng quyền
  • mineral concession: sự nhượng quyền khai thác mỏ
  •  tô giới
     tô nhượng
  • concession agreement: hiệp định tô nhượng

  • charter of concession
     giấy nhượng đặc quyền
    concession closes
     những kết thúc nhượng bộ
    extra statutory concession
     sự châm chước ngoài pháp luật
    price concession
     giảm giá
    price concession
     nhượng bộ giá
    schedule of concession
     bảng giảm nhượng (thuế quan)
    selling concession
     nhân nhượng giá bán
    special tariff concession
     sự giảm thuế quan đặc biệt
    tariff concession
     sự giảm nhượng thuế quan
    trade concession
     sự giảm nhượng mậu dịch

    [kən'se∫n]

    o   tô nhượng

    Một thoả thuận hợp pháp của Nhà nước với một công ty dầu nước ngoài dành cho công ty đó quyền thăm dò, khoan và sản xuất dầu và khí trên một vùng nào đó. Việc nhượng quyền này có nêu rõ việc chi trả cho Nhà nước nếu dầu mỏ được sản xuất. Các vùng nhượng địa trước kia thường có giá trị trong một thời gian dài và chỉ phải chi trả khi có sản xuất dầu và khí. Các nhượng địa hiện đại thường được bán hoặc đấu thầu và thời gian thăm dò thường là 5 năm.


    Xem thêm: grant, conceding, yielding



    concession

    Từ điển Collocation

    concession noun

    1 sth you agree to in order to end an argument

    ADJ. important, key, major, significant, substantial | limited, minor, small | special

    VERB + CONCESSION grant (sb/sth), make, offer (sb/sth) | get, obtain, win

    PREP. ~ on The pressure group has won a number of concessions on environmental policy. | ~ to The firm will be forced to make concessions to the union.

    PHRASES make no concessions to sb/sth They made no concessions to his disability.

    2 special right to do sth

    ADJ. trade

    VERB + CONCESSION grant (sb/sth) | obtain, secure, win The company has just won a mining concession in the north of the country.

    3 lower charge for certain groups of people

    ADJ. tax, travel

    CONCESSION + VERB be available to travel concessions available to older people


    Từ điển WordNet

      n.

    • a contract granting the right to operate a subsidiary business; grant

      he got the beer concession at the ball park

    • the act of conceding or yielding; conceding, yielding
    • a point conceded or yielded

      they won all the concessions they asked for


    Bloomberg Financial Glossary

    特许权|宽减措施|优惠特许权;宽减措施;优惠
    The per-share or per-bond compensation of a selling group for participating in a corporate underwriting.

    Investopedia Financial Terms

    Concession
    A selling group's compensation in a stock or bond underwriting agreement.
    Investopedia Says:
    This is usually on a per-share or per-bond basis.

    Oil and Gas Field Glossary

    A defined licence area granted to a company for the exploration of oil and/or gas under specified terms and conditions and for a fixed period of time.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    concessions
    syn.: conceding grant yielding