Từ điển Anh Việt
"concourse"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
concourse
concourse /'kɔɳkɔ:s/
danh từ
đám đông tụ tập
sự tụ tập, sự tụ hội; sự trùng hợp của nhiều sự kiện
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba, ngã tư (đường)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng đợi lớn (của nhà ga); phòng lớn (để cho công chúng đứng)
phòng lớn
tiền phòng
tiền sảnh
Lĩnh vực:
xây dựng
hành lang rộng
phòng chung
quảng trường lắm ngả
Lĩnh vực:
giao thông & vận tải
mối giao thông
khu đại sảnh
Xem thêm:
multitude
,
throng
,
confluence
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
concourse
Từ điển WordNet
n.
a large gathering of people;
multitude
,
throng
a wide hallway in a building where people can walk
a coming together of people;
confluence