condensate

 nước ngưng
  • condensate drain: xả nước ngưng
  • condensate line: ống nước ngưng
  • condensate pump: máy bơm nước ngưng
  • condensate pump: bơm nước ngưng
  • condensate removal: xả nước ngưng
  • condensate return: đường về nước ngưng
  • condensate return pipe: ống dẫn nước ngưng (tụ)
  • dry condensate return pipe: ống dẫn nước ngưng khô
  • excess condensate: lượng nước ngưng thừa
  • wet condensate return pipe: ống dẫn nước ngưng ướt
  •  phần hồi lưu
     phần ngưng
  • condensate cooling: làm lạnh phần ngưng
  • condensate drain: sự xả phần ngưng
  • condensate drain: xả phần ngưng
  • condensate film: mạng phần ngưng
  • condensate header: ống góp phần ngưng
  • condensate line: ống dẫn phần ngưng
  • condensate motion: di chuyển phần ngưng
  • condensate pipe: ống dẫn phần ngưng
  • condensate pump: bơm phần ngưng
  • condensate pump: máy bơm phần ngưng
  • condensate receiver: bình chứa phần ngưng
  • condensate removal: xả phần ngưng
  • condensate return: hồi phần ngưng
  • condensate temperature: nhiệt độ phần ngưng
  • condensate thermal conductivity: hệ số dẫn nhiệt phần ngưng
  • condensate trap: bẫy phần ngưng
  • condensate tray: khay phần ngưng
  • gas condensate: phần ngưng tụ của khí
  • refrigerant condensate: phần ngưng môi chất lạnh
  • retrograde condensate: phần ngưng thoái hồi
  • waste condensate pump: máy bơm phần ngưng chất thải
  • Lĩnh vực: điện
     chất ngưng tụ
    Lĩnh vực: điện lạnh
     khí ngưng (lỏng)
     phần ngưng tụ
  • gas condensate: phần ngưng tụ của khí
  • Lĩnh vực: xây dựng
     sản phẩm ngưng

    Bose-Einstein condensate (BEC)
     thể ngưng tụ Bose-Einstein
    condensate cooling
     sự làm lạnh lỏng ngưng
    condensate drain
     xả lỏng ngưng
    condensate film
     màng ngưng
    condensate flash
     bay hơi bằng cô đặc
    condensate formation
     sự tạo ngưng tụ
    condensate header
     ống góp ngưng
    condensate line
     ống dẫn lỏng ngưng
    condensate motion
     sự di chuyển lỏng ngưng
    condensate natural gas
     khí thiên nhiên ngưng tụ
    condensate pipe
     ống dẫn lỏng ngưng
    condensate pump
     bơm dầu ngưng tụ
    condensate pump
     bơm lỏng ngưng [nước ngưng]
    condensate pump
     bơm ngưng tụ
    condensate receiver
     bình chứa lỏng ngưng

     chất ngưng tụ
     đông đặc lại
     làm đặc lại

    condensate (extraction) pump
     bơm nước ngưng

    [,kɔnden'seit]

  • danh từ

    o   phần ngưng tụ, thể ngưng tụ

    o   dầu ngưng, khí ngưng, conđensat

    Các hyđrocacbon lỏng trong thành phần của dầu thô, rất nhẹ, sinh ra dạng khí trong điều kiện của vỉa chứa ở dưới đất (nhiệt độ và áp suất cao) và ngưng tụ thành chất lỏng trong điều kiện trên mặt đất. Các khí ngưng điển hình thường là những chất lỏng không màu hoặc có màu nhạt với những ánh màu đỏ, xanh hoặc lam. Dầu ngưng thường rất được ưa chuộng trên thị trường. Khí thiên nhiên có chứa các khí ngưng được gọi là khí ẩm.

    §   gas condensate : phần ngưng của khí, khí ngưng

    §   retrograde condensate : phần ngưng thoái hồi

    §   condensate gas reservoir : tầng chứa khí ngưng

    §   condensate ratio : hệ số ngưng tụ

    §   condensate stabilization : sự ổn định dầu ngưng

    §   condensate water : những ngưng tụ

    §   condensate well : giếng khai thác conđensat

  • động từ

    o   ngưng tụ


    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Condensate: 1.Liquid formed when warm landfill gas cools as it travels through a collection system; 2. Water created by cooling steam or water vapor.

    Chất ngưng tụ: 1. Chất lỏng được hình thành do khí thải bãi rác nóng nguội dần khi đi qua hệ thống thu gom; 2. Nước được tạo ra bằng cách làm lạnh hơi nước.


    Xem thêm: condensation



  • condensate

    Từ điển WordNet

      n.

    • atmospheric moisture that has condensed because of cold; condensation

    Oil and Gas Field Glossary

    This can refer to any mixture of relatively light hydrocarbons which remain liquid at normal temperature and pressure. There will be some propane and butane dissolved in it. Unlike crude oil, there is little or none of the heavy hydrocarbons which constitute heavy fuel oil. There are three main sources of condensate: a) The liquid hydrocarbons which are separated out when raw gas is treated. This condensate typically consists of C5 to C8. b) The liquid hydrocarbons which are recovered at the surface from non-associated gas. c) The liquid hydrocarbons which are produced from gas/condensate reservoir. This may be only slightly distinguishable from a light stabilised crude oil.