
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
|
[,kɔnden'sei∫n]
o sự ngưng tụ
Quá trình hình thành chất lỏng hoặc rắn từ thể khí bằng cách làm lạnh và/hoặc làm giảm áp suất.
Chất lỏng sinh ra do làm lạnh hoặc/và giảm áp suất.
o sự hóa (đậm) đặc; độ đặc
§ atmospheric condensation : sự ngưng tụ dưới áp suất khí quyển
§ fractional condensation : sự ngưng phân đoạn
§ retrograde condensation : sự ngưng thoái hồi
Xem thêm: condensate, compression, contraction, abridgement, abridgment, capsule, condensing
n.
the contraction of a gas on cooling