contraction
contraction /kən'trækʃn/
- danh từ
- sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ)
- contraction of a habit: sự mắc thói quen
- contraction of debts: sự mắc nợ
- danh từ
- sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại
- (ngôn ngữ học) cách viết gọn; sự rút gọn; từ rút gọn
| co |
| Lorentz-Fitzgerald contraction: sự co Lorentz-Fitzgerald |
| adiabatic contraction: co đoạn nhiệt |
| after contraction: sự co ngót bổ sung |
| after contraction: sự co ngót thêm |
| after contraction: sự co ngót về sau |
| coefficient of contraction: hệ số co |
| coefficient of contraction: hệ số co (ngót) |
| contraction cavity: lõm co |
| contraction cavity: lỗ co |
| contraction coefficient: mặt cắt co hẹp |
| contraction coefficient: hệ số co (ngót) |
| contraction coefficient: hệ số co |
| contraction coefficient: đoạn (bị) co hẹp |
| contraction crack: vết nứt do co |
| contraction crack: co được |
| contraction crack: nứt do co ngót |
| contraction crack: vết nứt do co ngót |
| contraction fissure: nứt co |
| contraction fissure: vết nứt co |
| contraction fissure: khe nứt co |
| contraction in length: sự co chiều dài |
| contraction in length: độ co chiều dài |
| contraction joint: khe co ngót |
| contraction joint: sự co lại |
| contraction joint: khe co ngót (phòng nứt) |
| contraction mapping: ánh xạ co |
| contraction of area: đọ co thắt |
| contraction of area: sự co diện tích |
| contraction of area of fracture: sự co diện tích chỗ nứt |
| contraction of indices: sự co rút chỉ số |
| contraction ratio: hệ số co hẹp |
| contraction rule: hệ số co |
| contraction rule: tỷ lệ co ngót |
| contraction strain: vết nứt do co |
| end contraction: sự co đầu |
| end contraction: sự co ở biên |
| expansion and contraction: sự giãn và co |
| fluid contraction: sự co khi đông đặc |
| hindered contraction: sự co chậm |
| hourglass contraction: co thắt đồng hồ cát (co thắt số 8) |
| ideal contraction: sự co hẹp hoàn chỉnh |
| image contraction: sự co hình |
| isometric contraction: sự co cơ đẳng cự |
| isotonic contraction: sự co cơ đẳng trương |
| lateral contraction: sự co ngang |
| lateral contraction ratio: hệ số co hẹp ngang |
| length contraction: sự co chiều dài |
| linear contraction: sự co (tuyến tính) |
| liquid contraction: sự co (ở thể) lỏng |
| local contraction: sự co cục bộ |
| partial contraction: sự co hẹp từng phần |
| permanent contraction: co ngót thường xuyên |
| permanent contraction: sự co ngót thường xuyên |
| residual contraction: độ co thắt dư |
| solid contraction: sự co (ở thể) rắn |
| solidification contraction: sự co khi đóng rắn |
| sudden contraction: sự co đột ngột |
| sudden contraction of cross section: sự co đột ngột của tiết diện ngang |
| tensor contraction: phép co tenxơ |
| thermal contraction: sự co vì nhiệt |
| thermal contraction: sự co nhiệt |
| thermal contraction: co nhiệt |
| transverse contraction joint: khe co ngót ngang |
| transverse contraction ratio: hệ số co ngang |
| volume contraction: sự co thể tích |
| volumetric contraction: sự co ngót thể tích |
| đất lún |
| độ co |
| contraction in length: độ co chiều dài |
| residual contraction: độ co thắt dư |
| độ lún |
| độ sụt |
| ngót |
| after contraction: sự co ngót bổ sung |
| after contraction: sự co ngót thêm |
| after contraction: sự co ngót về sau |
| contraction crack: nứt do co ngót |
| contraction crack: vết nứt do co ngót |
| contraction joint: khe cao ngót |
| contraction joint: khe co ngót |
| contraction joint: khe co ngót (phòng nứt) |
| contraction rule: tỷ lệ co ngót |
| permanent contraction: co ngót thường xuyên |
| permanent contraction: sự co ngót thường xuyên |
| transverse contraction joint: khe co ngót ngang |
| volumetric contraction: sự co ngót thể tích |
| phép |
| contraction of atensor: phép contenxơ |
| tensor contraction: phép co tenxơ |
| tensor contraction: phép contenxơ |
| sự cắt ngang |
| sự co |
| Lorentz-Fitzgerald contraction: sự co Lorentz-Fitzgerald |
| after contraction: sự co ngót bổ sung |
| after contraction: sự co ngót thêm |
| after contraction: sự co ngót về sau |
| contraction in length: sự co chiều dài |
| contraction joint: sự co lại |
| contraction of area: sự co diện tích |
| contraction of area of fracture: sự co diện tích chỗ nứt |
| contraction of indices: sự co rút chỉ số |
| end contraction: sự co đầu |
| end contraction: sự co ở biên |
| fluid contraction: sự co khi đông đặc |
| hindered contraction: sự co chậm |
| ideal contraction: sự co hẹp hoàn chỉnh |
| image contraction: sự co hình |
| isometric contraction: sự co cơ đẳng cự |
| isotonic contraction: sự co cơ đẳng trương |
| lateral contraction: sự co ngang |
| length contraction: sự co chiều dài |
| linear contraction: sự co (tuyến tính) |
| liquid contraction: sự co (ở thể) lỏng |
| local contraction: sự co cục bộ |
| partial contraction: sự co hẹp từng phần |
| permanent contraction: sự co ngót thường xuyên |
| solid contraction: sự co (ở thể) rắn |
| solidification contraction: sự co khi đóng rắn |
| sudden contraction: sự co đột ngột |
| sudden contraction of cross section: sự co đột ngột của tiết diện ngang |
| thermal contraction: sự co vì nhiệt |
| thermal contraction: sự co nhiệt |
| volume contraction: sự co thể tích |
| volumetric contraction: sự co ngót thể tích |
| sự co ngót |
| after contraction: sự co ngót bổ sung |
| after contraction: sự co ngót thêm |
| after contraction: sự co ngót về sau |
| permanent contraction: sự co ngót thường xuyên |
| volumetric contraction: sự co ngót thể tích |
| sự co rút |
| contraction of indices: sự co rút chỉ số |
| sự co thắt |
| sự co thể tích |
| sự rút gọn |
| sự rút ngắn |
| sự thắt |
| sự thu nhỏ |
| thu lại |
| ánh xạ co |
| sự thu gon |
| co ngắn lại |
| co ngót (ngang) |
| sự làm chặt |
| sự thót ngang |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự ngót |
| sự tóp |
| | trục nén |
|
| | vết nứt (do) nén |
|
| | vết nứt do ép |
|
| | vết nứt do lún |
|
| co rút |
| sự co lại |
| sự thu hẹp |
| credit contraction: sự thu hẹp tín dụng |
| sự thu rút |
| thu hẹp (về kinh tế, thương mại) |
| | sự co hẹp tiền gửi |
|
| | sự bóp chặt kinh tế |
|
| | multiple deposit contraction |
| việc thu hẹp tiền gởi gấp bội |
|
| | thời kỳ co cụm |
|
| | thời kỳ thu rút |
|
o sự co, sự ngót, sự thu lại
§ adiabatic contraction : sự co đoạn nhiệt
§ contraction of credit : sự giảm bớt số tiền vay
Xem thêm: muscular contraction, muscle contraction, compression, condensation