contributory

contributory /kən'tribjutəri/
  • tính từ
    • đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác
    • phụ thêm vào
      • contributory cause: nguyên nhân phụ thêm vào
    • contributory negligenco
      • (pháp lý) sự bất cẩn để xảy ra tai nạn (dẫn chứng nhằm giảm tiền bồi thường)
  • danh từ
    • hội viên phải gánh nợ (khi công ty bị phá sản)

Lĩnh vực: toán & tin
 góp lại

contributory deduction
 kết luận mang lại
contributory service (UNJSPF)
 thời gian nhập hội
contributory share (s) (of Union Members)
 phần đóng góp của thành viên hiệp hội
contributory unit
 đơn vị đóng góp

 chịu phần
  • contributory value: mức giá chịu phần
  •  chịu thuế
     chung phần
     cổ đông
     đóng góp
  • contributory pension fund: quỹ hưu bổng có đóng góp tiền lương
  •  gánh vác
     góp phần
  • contributory negligence: sự sơ suất góp phần
  •  người góp phần trả nợ
     người góp vốn
     phân đảm
     phụ thêm vào
     phụ thuộc
     thuộc về phần đảm phụ
     trả thuế

    contributory mortgage
     thế chấp chia chịu
    contributory mortgage
     thế chấp thỏa thuận chung
    contributory negligence
     sự bất cẩn chính mình phải gánh chịu
    contributory pension scheme
     kế hoạch góp quỹ hưu trí
    contributory pension scheme
     phác đồ góp tiền hưu
    contributory population
     dân số chia chịu chi phí
    contributory tax payer
     người đóng thuế
    contributory tax payer
     người nộp thuế
    contributory value
     mức chia chịu thiệt hại đường biển
    contributory value
     mức giá chia nhận
    non contributory pension scheme
     phác đồ góp dần tiền hưu

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Contributory

    Chương trình đóng góp Chương trình phúc lợi cho người làm thuê, theo đó cả người làm thuê và người thuê đều phải trả một phần phí bảo hiểm. Tỷ lệ đóng góp khác nhau. Thí dụ: người chủ đóng 2USD trên cơ sở mỗi đô-la nhân viên đóng góp cho đến 6% số lương của nhân viên đó.

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): contribution, contributor, contribute, contributory


    Xem thêm: conducive, contributing(a), contributive, tributary



    contributory

    Từ điển WordNet

      adj.

    • tending to bring about; being partly responsible for; conducive, contributing(a), contributive, tributary

      working conditions are not conducive to productivity

      the seaport was a contributing factor in the growth of the city

      a contributory factor