
| Giải thích VN: Một tập các tiêu chuẩn để trao đổi thông tin giữa hại hệ thống máy tính hoặc hai thiết bị máy tính với nhau. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
Thuật ngữ hành chính, văn phòng
convention: Công ước hội nghị
Xem thêm: normal, pattern, rule, formula, conventionality, conventionalism, convening
n.
political convention
the convention of not naming the main character
violence is the rule not the exception
his formula for impressing visitors