conversion
Conversion
- (Econ) Sự chuyển đổi
+ Tập quán phát hành CHỨNG KHOÁN và CỔ PHIẾU mới để thay thế cái cũ.
conversion
- (Tech) đổi, chuyển hoán/đổi, biến đổi
| hoán đổi |
| hối đoái |
| conversion office: cục hối đoái |
| conversion rate: tỉ giá hối đoái |
| rate of conversion: tỉ suất hối đoái |
| rate of conversion: tỷ suất hối đoái |
| quy đổi |
| conversion factor: hệ số quy đổi |
| conversion rate: tỉ lệ quy đổi |
| conversion table: bảng quy đổi |
| stock conversion table: bảng quy đổi |
| sự chuyển đổi |
| sự chuyển vị |
| continuous fast conversion: sự chuyển vị nhanh liên tục |
| sự đảo |
| sự đường hóa |
| batch conversion: sự đường hóa chu kỳ |
| continuous fast conversion: sự đường hóa nhanh liên tục |
| starch conversion: sự đường hóa tinh bột |
| sự hoán vị |
| batch conversion: sự hoán vị chu kỳ |
| sự lạm chuyển |
| sự thủy phân |
| sự trao đổi |
| | sự đổi trái phiếu |
|
| | chu kỳ chuyển thành tiền mặt |
|
| | tài khoản hoán chuyển |
|
| | ácbít chuyển đổi |
|
| | conversion at the market price |
| sự đổi theo giá thị trường |
|
| | biểu đồ tính toán sản xuất |
|
| | chi phí chuyển đổi |
|
| | nợ chuyển đổi |
|
| | tiền chiết khấu chuyển đổi |
|
| | hệ số chuyển |
|
| | conversion factor of N to protein |
| hệ số chuyển đổi từ nitơ thanh protein |
|
| | đợt phát hành chuyển đổi |
|
| | khoản vay chuyển đổi |
|
. | | cổ phiếu vay nợ chuyển đổi |
|
| | chuyển đổi công trái |
|
| | quyền chọn lựa chuyển đổi |
|
| | giá ngang chuyển đổi |
|
| | sự chi trả để sung dụng |
|
| | thời hạn chuyển đổi |
|
| | tiền bù chuyển đổi |
|
| | giá chuyển đổi |
|
| | quá trình chuyển hóa hóa học |
|
[kən'və:∫n]
o chuyển đổi
Sự thay thế một loại bùn khoan trong giếng bằng một loại khác; chuyển giá trị từ một hệ quy ước này sang một hệ quy ước khác.
o sự biến đổi; sự chuyển hóa
§ gas conversion : sự chuyển hóa khí (trong xăng)
§ conversion cost : chi phí chuyển đổi
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
conversion
Chuyển đổi Trong bảo hiểm sức khoẻ và nhân thọ theo nhóm, điều khoản cho phép người có giấy chứng nhận bảo hiểm chuyển đổi bảo hiểm theo nhóm sang đơn bảo hiểm cá nhân theo những điều kiện đã xác định.
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ
Conversion
Sự chuyển hướng bóng / trái đờ mi
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ
Conversion
Sự chuyển hướng bóng / trái đờ mi
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng rổ
CONVERSION : a change in the nature, form, or function of something. [14th century. Via French < Latin conversion- < convers-, past participle of convertere ]
SỰ CHUYỂN HƯỚNG BÓNG; TRÁI ĐỜ MI: động tác biến đổi về bản chất, hình thức hay chức năng của bóng
Xem thêm: transition, changeover, rebirth, spiritual rebirth