conveying
convey /kən'vei/
- ngoại động từ
- chở, chuyên chở, vận chuyển
- truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển
- convey my good wishes to your parents: nhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh
- (pháp lý) chuyển nhượng, sang tên (tài sản)
| chuyên chở |
| conveying plant: thiết bị chuyên chở |
| sự chuyên chở |
| vận tải |
| conveying roller: con lăn vận tải |
| | vận chuyển than |
|
| | sự vận chuyển liên tục |
|
| | băng tải |
|
| | curoa băng tải |
|
| | curoa chuyển |
|
| | curoa tải |
|
| | năng suất băng tải |
|
| | bộ thu vận chuyển |
|
| | máy vận chuyển |
|
| | thiết bị vận chuyển |
|
| | conveying of concrete by compressed air |
| sự vận chuyển bê tông kiểu khí nén |
|
| | thiết bị chuyên tải |
|
| | trục lăn truyền tải |
|
| | tốc độ ăn dao |
|
| | máng băng chuyền |
|
| | kỹ thuật nâng chuyển |
|
| | kỹ thuật vận chuyển |
|
| | sự vận chuyển đường thủy |
|
| | ống dẫn bùn |
|
| | sự vận chuyển lên dốc |
|
| | vibrating circular pipe-line conveying machine |
| máy vận chuyển kiểu ống tròn rung |
|
| | vibrating conveying machine |
| máy vận chuyển kiểu rung |
|
| | vibrating trough conveying machine |
| máy vận chuyển kiểu máy rung |
|
o sự chuyên chở, sự vận tải
§ coal conveying : sự vận chuyển than
Xem thêm: conveyance, conveyance of title, conveyancing, impart, carry, express, transmit, communicate, conduct, transmit, carry, channel, bring, take, bring, get, fetch