cracker

cracker /'krækə/
  • danh từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn
    • kẹo giòn
    • pháo (để đốt)
    • (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ
    • tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ
    • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán
    • to be crackers
      • (từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn

 máy đập
 máy nghiền
Lĩnh vực: toán & tin
 tội phạm máy tính
Giải thích VN: Người say mê, yêu thích máy tính, nhưng để đùa nghịch, họ cố phá những hệ thống bảo vệ của máy tính bằng cách tìm mọi biện pháp để đột nhập vào những hệ đó. Nhiều người trong họ cho những hoạt động của mình sẽ phơi bày những vết nứt và những sơ hở trong sự bảo vệ của hệ máy tính, mà bọn tội phạm có thể sẽ lợi dụng khai thác. Tuy nhiên, nhiều nước (hoặc bang) có những điều luật quy định việc thâm nhập vào một máy tính không phải của mình mà không được phép, là một tội nặng. Điều này cũng đúng ngay cả những trường hợp mà kẻ tội phạm đó không phá hỏng những dữ liệu tìm thấy trong máy tính.

cat cracker
 thiết bị crackinh xúc tác
catalyst cracker
 thiết bị cracking xúc tác
coal cracker
 máy đánh rạch than
code cracker
 máy khám phá mật mã
cracker condition
 điều kiện nứt
cracker condition
 trạng thái khi nứt
skull cracker
 quả đấm (gắn vào đầu cần trục) để đập phá nhà

['krækə]

o   thừng gai

Một đoạn thừng Manila hay thường gai đặt giữa bộ dụng cụ khoan cáp để cho cáp được đàn hồi nhằm làm nảy bật mũi khoan trên đáy.

o   máy đập, trục nghiền; thiết bị crackinh; thừng gai (dài 15 - 45m dùng cùng với cáp kim loại trong thiết bị khoan để tăng độ mềm dẻo của tổ máy)

§   autothermic cracker : thiết bị crackinh tự cung cấp nhiệt

§   catalyst cracker : thiết bị crackinh xúc tác


Xem thêm: redneck, firecracker, banger, snapper, cracker bonbon



cracker

Từ điển WordNet

    n.

  • a thin crisp wafer made of flour and water with or without leavening and shortening; unsweetened or semisweet
  • a poor white person in the southern United States; redneck
  • a programmer who `cracks' (gains unauthorized access to) computers, typically to do malicious things

    crackers are often mistakenly called hackers

  • firework consisting of a small explosive charge and fuse in a heavy paper casing; firecracker, banger
  • a party favor consisting of a paper roll (usually containing candy or a small favor) that pops when pulled at both ends; snapper, cracker bonbon

English Slang Dictionary

a derogatory term for a white person

Microsoft Computer Dictionary

n. A person who overcomes the security measures of a computer system and gains unauthorized access. The goal of some crackers is to obtain information illegally from a computer system or use computer resources. However, the goal of the majority is only to break into the system. See also hacker (definition 2).

English Synonym and Antonym Dictionary

crackers
syn.: banger cracker bonbon firecracker redneck snapper