crawler
crawler /'krɔ:lə/
- danh từ
- (động vật học) loài bò sát
- người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê
- vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn
- kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót
- xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách
- (số nhiều) quần yếm (của trẻ con)
- (thông tục) con rận, con chấy
- (kỹ thuật) đường chạy của xích
| xe chạy xích |
| crawler vehicle: xe chạy xích lăn |
| xe rùa |
| xe xích |
| pole digger crawler: xe xích đào cột |
| pole erector crawler: xe xích dựng cột |
| xích lăn |
| crawler vehicle: xe chạy xích lăn |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| máy kéo chạy xích |
| xe chạy chậm |
| | backhoe hydraulic crawler |
| bánh xích |
|
| | backhoe hydraulic crawler |
| máy xúc thủy lực gầu thuận |
|
| | bộ duyệt |
|
| | trình duyệt |
|
| | cẩu bánh xích |
|
| | máy trục trên bánh xích |
|
| | máy đào trên bánh xích |
|
| | máy xúc bánh xích |
|
| | số cực thấp |
|
| | máy chất tải chạy xích |
|
| | crawler mounted drilling machine |
| máy khoan lắp bánh xích |
|
| | crawler mounted excavator |
| máy đào lắp bánh xích |
|
| | máy bốc xếp bánh xích |
|
| | crawler mounted multibucket excavator |
| máy đào nhiều gàu lắp bánh xích |
|
| | crawler mounted piling rig |
| máy đóng cọc lắp bánh xích |
|
| | máy cạp chạy xích |
|
| | máy cạp trên bánh xích |
|
| | máy xúc chạy xích |
|
| | máy đào xúc kiểu bánh xích |
|
| | bánh xích |
|
| | xích lăn |
|
| | máy kéo bánh xích |
|
| | máy kéo chạy bánh xích |
|
| | máy kép chạy xích |
|
| | rơmoóc (bánh) xích |
|
| | xe kéo trên bánh xích |
|
| | ô tô ủi chạy bánh xích |
|
o máy kéo chạy xích, xe xích, cần trục bánh xích
Xem thêm: sycophant, toady, lackey, creeper, earthworm, angleworm, fishworm, fishing worm, wiggler, nightwalker, nightcrawler, dew worm, red worm