critical

critical /'kritikəl/
  • tính từ
    • phê bình, phê phán
    • hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều
    • nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch
      • to be in a critical condition: ở trong tình trang nguy kịch
    • (vật lý); (toán học) tới hạn
      • critical point: điểm tới hạn
      • critical temperature: độ nhiệt tới hạn
    • critical age
      • (y học) thời kỳ mãn kinh

 có tính quyết định
 giới hạn
  • critical charge: sự nạp thuốc giới hạn
  • critical current density: mật độ dòng điện giới hạn
  • critical depth flume: máng đo có dòng giới hạn
  • critical humidity: giới hạn ẩm độ
  • critical limit state: trạng thái giới hạn tới hạn
  • critical moisture content: độ ẩm giới hạn
  • critical range: giới hạn tới hạn
  • critical range: vùng giới hạn
  • theory of critical stress state: lý thuyết trạng thái ứng suất giới hạn
  •  nghiêm trọng
  • critical defect: khuyết tật nghiêm trọng
  • critical failure: sự thất bại nghiêm trọng
  • critical failure: sự hư hỏng nghiêm trọng

  • Euler's critical load
     tải trọng tới hạn Euler
    above critical pressure
     áp suất trên tới hạn
    above critical temperature
     nhiệt độ trên tới hạn
    area of critical definition
     vùng rõ của một hình thấu kính
    bellow critical pressure
     áp suất dưới (điểm) tới hạn
    bellow critical temperature
     nhiệt độ dưới (điểm) tới hạn
    below critical temperature
     nhiệt độ dưới (điểm) tới hạn
    critical activity
     độ phóng xạ tới hạn
    critical activity
     hoạt động then chốt
    critical altitude
     độ cao tới hạn
    critical angle
     góc tới hạn
    critical anode voltage
     điện áp anode tới hạn
    critical area
     vùng tới hạn
    critical assembly
     sự lắp ráp tới hạn
    critical band
     băng tần tới hạn
    critical band
     băng tới hạn
    critical band
     dải tần tới hạn
    critical band
     dải tới hạn
    critical band intensity
     cường độ dải tới hạn
    critical band level
     mức dải tới hạn
    critical band rate
     tốc độ dải tới hạn
    critical band-rate pattern
     mẫu tốc độ dải tới hạn
    critical buckling load
     tải trọng tới hạn
    critical buckling load
     tải trọng tới mất ổn định
    critical circle
     vòng tròn
    critical circle
     vòng tròn tới hạn

    ['kritikəl]

  • tính từ

    o   (vật lý); (toán học) tới hạn

    §   critical angle : góc tới hạn

    Góc tới nhỏ nhất theo đó một sóng âm, điện từ hoặc quang khi chạm tới mặt phân cách sẽ bị phản xạ.

    §   critical compression pressure : áp suất nén tới hạn

    áp suất thấp nhất tại đó nhiên liệu sẽ cháy trong động cơ.

    §   critical compression ratio : hệ số nén tới hạn

    Mức nén thấp nhất tại đó nhiên liệu sẽ cháy trong động cơ.

    §   critical depth : độ sâu tới hạn

    Độ sâu nhỏ nhất mà khoan có thể chạm tới bẫy dầu khí.

    §   critical dip : góc cắm tới hạn

    Góc tối thiểu ở phía đối diện của góc cắm khu vực cần thiết để tạo nên sự khép kín của một bẫy ngầm dưới đất.

    §   critical distance : khoảng cách tới hạn

    Khoảng cách từ nguồn địa chấn tới điểm ghi được sóng đầu trên mặt đất.

    §   critical flow : dòng tới hạn

    Tốc độ cực đại của một chất lỏng chảy qua một lỗ hở. Một khi đạt được dòng tới hạn thì tốc độ dòng chảy không đổi nữa và những thay đổi về áp suất cũng không ảnh hưởng đến dòng chảy.

    §   critical gas saturation : độ bão hoà khí tới hạn

    Độ bão hoà khí cực tiểu trong các lỗ trống của đá theo đó khí sẽ chảy qua đá.

    §   critical micelle concentration : nồng độ mixen tới hạn

    Nồng độ chất hoạt tính bề mặt trên đó nồng độ mixen tăng hơn là nồng độ monome.

    §   critical path : phân tích đường lối có phê phán

    Văn kiện đánh giá tất cả các hoạt động và những mối quan hệ giữa các hoạt động đó nhằm phát triển một dự án lớn.

    §   critical period forecast : sự báo thời tiết

    Dự báo thời tiết biển cho sự hoạt động ngoài biển như sự dịch chuyển giàn khoan.

    §   critical point : điểm tới hạn

    Nhiệt độ và áp suất ở đó đường cong sủi bọt và đường cong điểm sươnggặp nhau trên biểu đồ nhiệt độ phụ thuộc vào áp suất.

    §   critical pressure : áp suất tới hạn

    áp suất hơi trong chất lỏng ở nhiệt độ tới hạn.

    §   critical production rate : tốc độ sản xuất tới hạn

    Tốc độ sản xuất tối đa của giếng cho phép duy trì hình nón ổn định ở mặt tiếp xúc dầu nước.

    §   critical rate : suất khai thác tới hạn

    Tốc độ sản xuất dầu tối đa từ một giếng mà không kéo theo khí từ mũ khí tự do hoặc nước từ phía dưới mặt tiếp xúc dầu/nước.

    §   critical reflection : phản xạ tới hạn

    Phản xạ địa chấn tại một điểm, ở đó sóng đầu bắt đầu hình thành.

    §   critical saturation : độ bão hoà tới hạn

    Độ bão hoà dầu tối thiểu trong các lỗ rỗng của bể chứa.

    §   critical speed : tốc độ tới hạn

    Tốc độ mà trên đó xảy ra rung động khi quay dụng cụ khoan.

    §   critical state : trạng thái tới hạn

    Nhiệt độ, áp suất và thành phần, tại đó các tính chất hơi và lỏng giống nhau.

    §   critical temperature: độ nhiệt tới hạn

    §   critical velocity : vận tốc tới hạn

    Vận tốc chất lưu ở di chuyển tiếp của số Reynolds trong khoảng 2000 - 3000 giữa dòng chảy tầng và chảy rối.

    §   critical weight : tỷ trọng tới hạn


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): critic, criticism, criticize, critical, uncritical, critically


    Xem thêm: vital, decisive



  • critical

    Từ điển Collocation

    critical adj.

    1 disapproving

    VERBS be | become | remain

    ADV. bitterly, deeply, extremely, fiercely, harshly, highly, severely, sharply, strongly, very | increasingly | a little, mildly, quite | openly She became openly critical of party policy.

    PREP. of The report was highly critical of the railway's poor safety record.

    2 important

    VERBS be | become

    ADV. really | absolutely | increasingly

    PREP. for Maintaining control of the the budget is absolutely critical for success. | to This reorganization is critical to the long-term future of the company.


    Từ điển WordNet

      adj.

    • marked by a tendency to find and call attention to errors and flaws

      a critical attitude

    • at or of a point at which a property or phenomenon suffers an abrupt change especially having enough mass to sustain a chain reaction

      a critical temperature of water is 100 degrees C--its boiling point at standard atmospheric pressure

      critical mass

      go critical

    • characterized by careful evaluation and judgment

      a critical reading

      a critical dissertation

      a critical analysis of Melville's writings

    • urgently needed; absolutely necessary; vital

      a critical element of the plan

      critical medical supplies

      vital for a healthy society

      of vital interest

    • forming or having the nature of a turning point or crisis; decisive

      a critical point in the campaign

      the critical test

    • being in or verging on a state of crisis or emergency

      a critical shortage of food

      a critical illness

      an illness at the critical stage

    • of or involving or characteristic of critics or criticism

      critical acclaim


    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: crucial decisive faultfinding pressing urgent

    ant.: approbatory complimentary uncritical