crust

crust /krʌst/
  • danh từ
    • vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bán mì khô
    • vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng
      • a thin crust of ice: lớp băng mỏng
    • (địa lý,địa chất) vỏ trái đất
    • váng (rượu, bám vào thành chai)
    • cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn
    • (từ lóng) sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
    • the upper crust
      • tầng lớp thượng lưu, tầng lớp trên của xã hội
    • to earn one's crust
      • kiếm miếng ăn hằng ngày
  • động từ
    • phủ một lớp vỏ cứng; đóng vỏ cứng, đóng vảy cứng

 lớp áo
  • sludge crust: lớp áo bùn
  • slurry crust: lớp áo bùn
  •  lớp mặt
  • dry crust: lớp mặt khô
  •  lớp vỏ
  • slag crust: lớp vỏ xỉ
  • slide crust: lớp vỏ trượt
  • top crust: lớp vỏ trên
  •  vỏ
  • batch crust: vỏ phối liệu
  • crust of earth: vỏ quả đất
  • crust of the earth: vỏ trái đất
  • crust of weathering: vỏ phong hóa
  • earth crust: vỏ trái đất
  • earth crust oscillation: dao động của vỏ trái đất
  • earth's crust: vỏ trái đất
  • movement of earth crust: sự chuyển động của vỏ trái đất
  • road crust: vỏ mặt đường
  • slag crust: lớp vỏ xỉ
  • slide crust: lớp vỏ trượt
  • top crust: lớp vỏ trên
  •  vỏ cứng
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     vẩy cứng

    crust freezing
     kết đông bề mặt
    earth's crust
     quyển đá
    film crust
     màng cứng
    film crust
     màng rắn
    ice crust
     băng thùy
    ice crust
     thân băng
    road crust
     lớp phủ mặt đường
    top crust
     lớp vảy trên

     cặn kết tủa
     vỏ bánh

    o   vỏ

    §   slide crust : lớp vỏ trượt

    §   top crust : lớp vỏ trên, lớp vảy trên

    §   crust of the earth : vỏ trái đất


    Xem thêm: Earth's crust, incrustation, encrustation, gall, impertinence, impudence, insolence, cheekiness, freshness



    crust

    Từ điển Collocation

    crust noun

    1 on a loaf of bread/pie

    ADJ. thick, thin | pastry, pie

    PHRASES a crust of bread We saved a few crusts of bread for the birds.

    2 hard layer on the outside of sth

    ADJ. thick, thin

    VERB + CRUST form The mud had formed a thick crust on the surface of the road.

    CRUST + VERB form Put the lid on properly, or a crust will form on the paints.

    PREP. ~ of a thin crust of ice

    PHRASES the earth's crust


    Từ điển WordNet

      v.

    • form a crust or form into a crust

      The bread crusted in the oven


    English Synonym and Antonym Dictionary

    crusts|crusted|crusting
    ant.: crumb