Từ điển Anh Việt
"incrustation"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
incrustation
incrustation /,inkrʌs'teiʃn/
danh từ
sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...)
sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng
vảy cứng (ngoài vết thương)
lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...)
(nghĩa bóng) sự nhiễm thành thói quen
lớp lát ngoài
lớp phủ
lớp vỏ cứng
ống dẫn nước
sự cẩn
sự đóng cặn
sự khảm
vỏ
Lĩnh vực:
hóa học & vật liệu
sự kết vỏ
sự tạo vỏ cứng
vỏ
o
sự kết vỏ, sự đóng cặn; lớp vỏ cứng
Xem thêm:
encrustation
,
crust
,
encrustation
,
encrustation
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
incrustation
Từ điển WordNet
n.
the formation of a crust;
encrustation
a hard outer layer that covers something;
crust
,
encrustation
a decorative coating of contrasting material that is applied to a surface as an inlay or overlay;
encrustation
English Synonym and Antonym Dictionary
incrustations
syn.:
crust
encrustation