cure

cure /kjuə/
  • danh từ
    • cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian)
      • his cure took six weeks: việc điều trị của anh ta mất sáu tuần lễ
      • the hot water cure: đợt chữa tắm nóng
    • thuốc, phương thuốc
      • a good cure for chilblains: một phương thuốc tốt để chữa cước nẻ
    • sự lưu hoá (cao su)
    • (tôn giáo) thánh chức
    • ngoại động từ
      • chữa bênh, điều trị
        • to cure a patient: điều trị một người bệnh
      • (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu)
        • to cure laziness: chữa bệnh lười biếng
      • xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô)
      • lưu hoá (cao su)

     bảo dưỡng
  • chemical cure: sự bảo dưỡng hóa học
  • cure period: chu kỳ bảo dưỡng
  • heat cure period: thời gian bảo dưỡng bằng nhiệt
  •  hong khô
  • cure temperature: nhiệt độ hong khô
  •  làm cứng
     liên kết ngang
     lưu hóa
  • acid cure: lưu hóa axit
  • acid cure: sự lưu hóa bằng axit
  • cold cure: lưu hóa nguội
  • cold cure: lưu hóa cao su ở nhiệt độ thấp
  • cure rate: tốc độ lưu hóa
  • gas cure: lưu hóa khí
  • heat cure: lưu hóa nhiệt
  • hot cure: lưu hóa nóng
  • leathery cure: lưu hóa giả da
  • open cure: lưu hóa hở
  • press cure: lưu hóa ép
  • rate of cure: tốc độ lưu hóa
  • spot cure: lưu hóa cục bộ
  • steam cure: sự lưu hóa trong môi trường hơi, sự lưu hóa bằng hơi nước
  •  sấy
     sấy khô
     sự cứng lại
     sự hóa cứng
  • cold cure: sự hóa cứng do lạnh
  •  sự lưu hóa
  • acid cure: sự lưu hóa bằng axit
  • steam cure: sự lưu hóa trong môi trường hơi, sự lưu hóa bằng hơi nước
  •  tôi
     xông khói
     xử lý
  • chemical cure: sự xử lý hóa học
  • Lĩnh vực: xây dựng
     bảo dưỡng (tàu)
     ninh kết
     sự bảo dưỡng (bêtông)
     xử lý (khuyết tật)
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     làm biền cứng
     lưu hóa (keo dán)
    Lĩnh vực: thực phẩm
     phơi khô (thịt)
     ướp muối
    Lĩnh vực: y học
     sự chữa bệnh trị liệu
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     sự hóa cứng (chất dẻo)

    cure to cure, curing
     dưỡng hộ bê tông mới đổ xong
    diet cure
     liệu trình thực chế
    faith cure
     trị liệu bằng lòng tin
    hot cure
     sự điều trị bằng nhiệt
    hunger cure
     trị liệu nhịn ăn
    mind cure
     tâm lý trị liệu
    optimum cure
     dòng chảy kiểu giao diện đồ họa
    water cure
     ngâm trong nước
    work cure
     trị liệu lao động

     phơi khô
     sự phơi khô
     sự sấy khô
     sự tẩy trắng
     sự ướp
  • Dutch cure: sự ướp muối khô Hà Lan
  • Oriental cure: sự ướp muối kiểu Phương Đông
  • back-packing cure: sự ướp muối rồi đóng gói
  • brine cure: sự ướp muối ớt
  • delicate cure: sự ướp muối dịu
  • dry-salt cure: sự ướp muối khô
  • dry-salt pumping cure: sự ướp muối khô ẩm
  • heavy-salt cure: sự ướp muối khô mặn
  • light-salt cure: sự ướp muối khô nhạt
  • mild cure: sự ướp muối dụi
  • pickle cure: sự ướp muối ướt
  • pump cure: sự ướp nhồi thịt
  • rapid brine cure: sự ướp muối ẩm nhanh
  • round cure: sự ướp muối cá nguyên con
  • split cure: sự ướp muối cá đã xẻ
  • sweet pickle cure: sự ướp muối thịt ướt và ngọt
  •  sự xử lý
     ướp muối
  • Dutch cure: sự ướp muối khô Hà Lan
  • Oriental cure: sự ướp muối kiểu Phương Đông
  • back-packing cure: sự ướp muối rồi đóng gói
  • brine cure: sự ướp muối ớt
  • delicate cure: sự ướp muối dịu
  • dry-salt cure: sự ướp muối khô
  • dry-salt pumping cure: sự ướp muối khô ẩm
  • heavy-salt cure: sự ướp muối khô mặn
  • light-salt cure: sự ướp muối khô nhạt
  • mild cure: sự ướp muối dụi
  • pickle cure: sự ướp muối ướt
  • rapid brine cure: sự ướp muối ẩm nhanh
  • round cure: sự ướp muối cá nguyên con
  • split cure: sự ướp muối cá đã xẻ
  • sweet pickle cure: sự ướp muối thịt ướt và ngọt
  •  xông khói

    cold smoking cure
     sự hun khói lạnh
    dry cure injector
     máy phun muối khô (vào thịt băm bông)
    no cure no pay
     không cứu được không thanh toán

    [kjuə]

  • danh từ

    o   sự xử lý, sự sấy, sự lưu hóa

    o   sự bảo dưỡng

  • động từ

    o   xử lý, sấy, lưu hóa


    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    CURE

    Xem REST CURE.

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): cure, cure, cured, incurable


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): cure, cure, cured, incurable


    Xem thêm: remedy, curative, therapeutic, bring around, heal



  • cure

    Từ điển Collocation

    cure noun

    1 medicine/treatment that can cure an illness

    ADJ. effective, instant, miracle, wonder There is no instant cure for this condition. | rest His new job was almost a rest cure after the stresses of the army. | cancer

    VERB + CURE look for, seek | develop, discover, find

    CURE + VERB work The cure works by boosting the body's immune system.

    PREP. ~ for scientists seeking a cure for Aids | ~ from He was hoping for a cure from his debilitating illness.

    PHRASES no (known) cure There is no known cure for the disease. | prevention is better than cure Prevention is better than cure, so start looking after your heart now. | the search for a cure the search for a cure for the common cold

    2 return to good health

    ADJ. miraculous | complete, permanent

    VERB + CURE bring about, effect, provide These drugs can sometimes effect miraculous cures. (figurative) Science cannot provide a cure for all the world's problems.


    Từ điển WordNet

      v.

    • provide a cure for, make healthy again; bring around, heal

      The treatment cured the boy's acne

      The quack pretended to heal patients but never managed to

    • prepare by drying, salting, or chemical processing in order to preserve

      cure meats

      cure pickles

      cure hay

    • make (substances) hard and improve their usability

      cure resin

      cure cement

      cure soap

    • be or become preserved

      the apricots cure in the sun


    English Synonym and Antonym Dictionary

    cures|cured|curing
    syn.: heal remedy restore