cut-in

 đấu vào
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 đóng (mạch)
 ghép vào
Lĩnh vực: điện lạnh
 dụng cụ đóng dòng
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
 giá trị ngắt
Giải thích EN: A value that is used to close a control circuit when a predetermined temperature or pressure is reached.
Giải thích VN: Giá trị dùng để đóng mạch điều khiển đạt được nhiệt độ hoặc áp suất cho trước.

cut-in (printing)
 chèn
cut-in (printing)
 đưa vào
cut-in (printing)
 được cài đặt sẵn
cut-in catch
 then rãnh
cut-in hinge
 bản lề chìm
cut-in hinge
 khớp chìm
cut-in rotary ring
 đĩa cắt quay
cut-in temperature
 nhiệt độ đóng mạch
reserve automatic cut-in
 sự tự động đóng dự trữ
reserve cut-in relay
 rơle cắt dự phòng

 sự sáp nhập (quảng cáo vào chương trình phát thanh ...)

Xem thêm: insert, insert



cut-in

Từ điển WordNet

    n.

  • (broadcasting) a local announcement inserted into a network program; insert
  • (film) a still picture that is introduced and that interrupts the action of a film; insert