insert
insert /'insə:t/
- danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- vật lồng vào, vật gài vào
- tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)
- ngoại động từ
- (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)
| chèn lấp |
| chi tiết chèn |
| chi tiết đệm |
| dán vào |
| đặt |
| đặt vào |
| đệm cắt |
| đệm lót |
| dính |
| đưa vào |
| được cài đặt sẵn |
| gài vào |
| gắn |
| bit insert: mũi khoan gắn cacbua vonfram |
| lấp |
| lắp (băng) vào |
| lắp vào |
| insert bit: mũi khoan kiểu lắp vào |
| lồng vào |
| lớp đệm |
| lớp lót |
| ống lót |
| insert liner: ống lót chèn |
| insert molding: kỹ thuật đúc ống lót |
| insert moulding: kỹ thuật đúc ống lót |
| mold insert: ống lót khuôn |
| mould insert: ống lót khuôn |
| on-end insert: ống lót ở đầu |
| removable insert: ống lót tháo lắp được |
| thread insert: ống lót ren |
| ống lót cắt |
| ống nối |
| sự chèn |
| character insert: sự chèn ký tự |
| zero insert: sự chèn số không |
| sự đẩy vào |
| tấm cách ly |
| tấm đệm |
| antiseismic insert: tấm đệm chống động đất |
| soundproof insert: tấm đệm cách âm |
| vật lồng |
| vòng đệm đế van |
| xen vào |
| chêm dày điểm |
| chèn ký hiệu |
| sự xen |
| chèn dày (điểm) |
| gỗ đệm |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| chèn vào |
| | mối ghép chèn PVC |
|
| | bạc lót (hai nửa) |
|
| | ngăn tủ chia ô |
|
| | bổ sung dung dịch cùng tinh |
|
| | bổ sung dung dịch ơtecti |
|
| | tâm đệm cách nhiệt |
|
| | vòng neo lồng trong |
|
| | tấm đệm |
|
| | tấm lót |
|
| | nút chèn hình mới |
|
| | nút chèn hình mới ghi |
|
| | tai nghe rất nhỏ |
|
| | tai quai |
|
| | biên tập chèn hình |
|
| | sự biên tập chèn |
|
| | sự biên tập chèn hình |
|
| cổ phần ghi danh |
| cổ phần ghi danh không phiếu |
| trái khoán ghi danh |
| | tờ quảng cáo gấp |
|
| | sự chèn thêm chữ |
|
| | phụ trang quảng cáo tặng bạn đọc (xen giữa tờ báo) |
|
| | quảng cáo cài (đặt rời) |
|
| | sự ghi tên (vào danh sách) |
|
| | chèn thêm dòng |
|
| | sự chèn thêm dòng |
|
| | trang quảng cáo rời |
|
| | quảng cáo cài trong thùng hàng |
|
['insə:t]
danh từ o hạt gắn
Hạt cacbua vonfam hình nón hoặc hình cầu gắn vào mũi khoan.
o sự đặt vào, sự lắp vào
động từ o đặt vào, lắp vào
§ valve seat insert : vòng đỡ chân van
§ insert bit : mũi khoan gắn hạt cacbua vonfam
§ insert pump : bơm ống lồng
Một loại bơm cần hút nhỏ.
§ insert sucker-rod pump : bơm cần hút ống lồng
Xem thêm: inset, cut-in, cut-in, infix, enter, introduce, enclose, inclose, stick in, put in, introduce, tuck, slip in, stick in, sneak in