Từ điển Anh Việt
"inset"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
inset
inset /'inset/
danh từ
trang rời (xen vào sách...)
bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn)
cái may ghép (vào áo...)
sự may ghép, sự dát
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chảy vào
ngoại động từ
ghép, dát
hạt xâm tán
lờ cắt
Lĩnh vực:
xây dựng
tinh thể ban
inset basin
bồn ghép
inset basin
chậu rửa ghép
o
ban tinh, hạt xâm tán
Xem thêm:
insert
,
gusset
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
inset
Từ điển WordNet
n.
a small picture inserted within the bounds or a larger one
an artifact that is inserted or is to be inserted;
insert
a piece of material used to strengthen or enlarge a garment;
gusset
v.
set or place in