Từ điển Anh Việt
"gusset"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
gusset
gusset /'gʌsit/
danh từ
miếng vải đệm (cho chắc thêm); miếng vải can (để nới rộng quần áo)
(kỹ thuật) cái kẹp tóc
bản nối
gusset plates (gussets)
: tấm bản nối
đỡ
miếng đệm
Giải thích EN:
A truss joint connection usually made of steel plates..
Giải thích VN:
Mối nối vì kèo thường được làm bằng thanh thép.
Lĩnh vực:
toán & tin
bản tiếp điểm
Lĩnh vực:
xây dựng
cái kẹp góc
đệm liên kết
đệm mối nối
tấm mắt
bottom boom gusset plate
bản nách biên dưới của giàn
double gusset plate
bản nách kép
gusset plate
bản mã
gusset plate
bản nút
gusset plate
bản tiếp điểm
gusset plate
tấm giữ góc
gusset plate
tấm góc
gusset plate
tấm nối (đóng tàu)
gusset plate
tấm nối góc
gusset plate
tấm ốp góc
gusset plate
tấm sắt tam giác
gusset plate
thanh đệm
gusset plate (gussets)
bản mã
gusset plate (gussets)
bản nút
gusset stay
tấm néo
gusset stay
thanh néo
outside gusset joint plate
tấm nối ngoài
ridge gusset plate
tấm nẹp ở nóc nhà
Xem thêm:
voider
,
gusset plate
,
inset
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
gusset
Từ điển WordNet
n.
a piece of chain mail covering a place unprotected by armor plate;
voider
a metal plate used to strengthen a joist;
gusset plate
a piece of material used to strengthen or enlarge a garment;
inset