Từ điển Anh Việt
"infix"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
infix
infix /'infiks/
danh từ
(ngôn ngữ học) trung tố
ngoại động từ
gắn (cái gì vào cái gì)
in sâu, khắc sâu (vào trí óc...)
(ngôn ngữ học) thêm trung tố
Lĩnh vực:
xây dựng
trung tố
infix notation
: biểu diễn trung tố
infix notation
: ký hiệu trung tố
infix notation
: ký pháp trung tố
infix operator
: toán tử trung tố
Xem thêm:
insert
,
enter
,
introduce
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
infix
Từ điển WordNet
n.
an affix that is inserted inside the word
v.
put or introduce into something;
insert
,
enter
,
introduce
insert a picture into the text
attach a morpheme into a stem word