cutoff

 điểm cắt
 điểm ngắt
 dòng cắt
 ngắt dừng
 ngắt mạch
  • cutoff current: dòng điện ngắt mạch
  •  ngừng
     sự cắt đứt
     sự cắt mép
     sự chặn
     sự ngăn
     sự ngắt mạch
     sự tắt máy
     sự xén (chất dẻo)
     tần số cắt
  • measurement system cutoff frequency: tần số cắt của hệ thống đo
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     cơ cấu cắt
     cơ cấu ngắt đứt
    Lĩnh vực: xây dựng
     sự cắt khí
    Lĩnh vực: điện
     sự ngắt (điện)
  • safety cutoff: sự ngắt (điện) bảo hiểm

  • angle of cutoff
     góc cắt
    cutoff attenuator
     bộ suy giảm cắt
    cutoff cock
     vòi đóng
    cutoff cock
     vòi khóa
    cutoff collar
     măng song chống thấm
    cutoff current
     dòng điện cắt mạch
    cutoff curtain grouting
     màn chống thấm dưới chân khay
    cutoff depth
     chiều sâu chân khay
    cutoff depth
     chiều sâu màn chống thấm
    cutoff dike
     chân khay (móng công trình)
    cutoff dike
     tường bằng đất
    cutoff ditch
     mương bít
    cutoff ditch
     mương cắt
    cutoff dragline
     mương tiêu chặn
    cutoff efficiency
     hiệu lực màn chống thấm
    cutoff field
     trường giới hạn
    cutoff frequency
     tần số giới hạn
    cutoff frequency
     tấn số ngưỡng
    cutoff gate
     cửa sửa chữa (công trình)
    cutoff machine
     máy tiện đứt
    cutoff meander
     khúc uốn cắt
    cutoff point
     điểm cắt
    cutoff point
     điểm giới hạn
    cutoff relay
     rơle cắt mạch
    cutoff relay
     rơle ngắt
    cutoff saw
     cái cưa đứt
    cutoff shaft
     trục phân phối hơi
    cutoff slide
     bàn dao cắt

    [kʌtɔ:f]

    o   ngưỡng

    Giới hạn trên hoặc dưới của một thống số. Ngưỡng được dùng để xác định độ bão hoà hyđrocacbon từ biểu đồ giếng.

    o   sự đóng, sự ngắt mạch; sự xén

    §   late cutoff : sự đóng chậm

    §   mercury cutoff : nút khóa thủy ngân

    §   valve cutoff : nắp van


    Xem thêm: shortcut, crosscut



    cutoff

    Từ điển WordNet

      n.

    • a designated limit beyond which something cannot function or must be terminated
    • a route shorter than the usual one; shortcut, crosscut
    • a device that terminates the flow in a pipe