cutter

cutter /'kʌtə/
  • danh từ
    • người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm
    • thuyền một cột buồm
    • xuồng ca nô (của một tàu chiến
      • revenue cutter: tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)

 dao cắt
  • turnip cutter: dao cắt rễ
  •  máy cắt
  • brick cutter: máy cắt thỏi
  • butter cutter: máy cắt bơ
  • guillotine cutter: máy cắt tấm
  • turnip cutter: máy cắt rễ
  •  người cắt

    aitch-bone cutter
     dao chặt xương chậu
    apple cutter
     dao gọt táo
    beet cutter
     dao thái củ cải
    cake cutter
     máy đập kho dầu
    cake cutter
     máy thái khô dầu
    canning meat cutter
     máy thái thịt
    canning meat cutter
     máy vắt thịt
    cattle pack cutter
     máy nghiền nhỏ dạ dày
    corn cutter
     máy nghiền ngô
    cutter (fish)
     con mực
    cutter cow
     con bò lấy thịt làm xúc xích
    cutter grade cattle
     gia súc dưới tiêu chuẩn
    doughnut cutter
     cơ cấu tự động chia bột nhào
    drum beet cutter
     tang dao băm củ cải
    fat cutter
     máy thái bơ
    fell cutter
     người lột da gà
    grist cutter
     máy xát gạo
    hand cutter
     khuôn dập tấm (bột làm bánh qui bơ các loại)
    lightning cutter
     máy thái nhanh
    meat cutter
    .
     máy thái thịt
    meat cutter hood
     nắp máy thái thịt
    meat-and-fat cutter
     máy nghiền thịt và mỡ
    neck cutter
     dáo thái thịt cổ
    noodle cutter
     dao thái bánh đa
    onion cutter
     máy thái hành
    pastry cutter
     máy chia bột nhào
    revenue cutter
     tàu bắt hàng lậu của hải quan

    ['kʌtə]

    o   axit khử nước

    Axit dùng để khử nước khỏi dầu thô.

    o   dao cắt, máy cắt, dụng cụ cắt cần ống khoan

    §   mũi khoan lấy mẫu; máy đánh rạch

    §   biscuit cutter : máy cắt mẫu lõi trong tháp khoan

    §   bolt cutter : dao cắt bulong

    §   bottom hole jet cutter : dụng cụ cắt bằng tia ở trong giếng

    §   casing cutter : bộ cắt ống chống (dùng để cắt cần khoan, ống chống bị kẹt)

    §   cross cutter : máy rạch, máy cắt ngang

    §   drill pipe cutter : bộ cắt cần khoan

    §   external pipe cutter : dụng cụ cắt ống ngoài

    §   hydraulic pipe cutter : bộ cắt ống thủy lực

    §   inside cutter : bộ cắt trong (dùng để cắt cần khoan, ống chống bị kẹt)

    §   inside pipe cutter : bộ cắt bên trong ống

    §   nail cutter : dao cắt đinh, kìm cắt đinh

    §   outside pipe cutter : bộ cắt ngoài ống

    §   pipe cutter : bộ cắt cần ống (dùng để cắt cần khoan, ống chống bị kẹt)

    §   ratcht pipe cutter : bộ cắt cần ống có răng cưa

    §   tube cutter : bộ cắt cần ống (dùng để cắt cần khoan, ống chống bị kẹt)

    §   valve cutter : bộ điều chỉnh van, xuppap

    §   wire cutter : kéo cắt dây, kìm cắt dây

    §   wire line cutter : máy cắt dây cáp

    §   wire rope cutter : máy cắt dây cáp


    Xem thêm: stonecutter, carver, tender, ship's boat, pinnace, cutlery, cutting tool



    cutter

    Từ điển WordNet

      n.

    • someone who cuts or carves stone; stonecutter
    • someone who carves the meat; carver
    • someone whose work is cutting (as e.g. cutting cloth for garments)
    • a boat for communication between ship and shore; tender, ship's boat, pinnace
    • a sailing vessel with a single mast set further back than the mast of a sloop
    • a cutting implement; a tool for cutting; cutlery, cutting tool

    English Synonym and Antonym Dictionary

    cutters
    syn.: carver cutlery cutting tool pinnace ship's boat stonecutter tender